Bản dịch của từ Conduction trong tiếng Việt

Conduction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conduction(Noun)

kn̩dˈʌkʃn̩
kn̩dˈʌkʃn̩
01

Quá trình truyền trực tiếp nhiệt hoặc điện qua vật liệu của một chất khi có sự chênh lệch nhiệt độ hoặc điện thế giữa các vùng kề nhau, mà bản thân vật liệu không dịch chuyển (không có chuyển động vật chất).

The process by which heat or electricity is directly transmitted through the material of a substance when there is a difference of temperature or of electrical potential between adjoining regions, without movement of the material.

热或电通过物质直接传递的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ