Bản dịch của từ Potential trong tiếng Việt

Potential

Adjective Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Potential(Adjective)

pəˈten.ʃəl
poʊˈten.ʃəl
01

Có tiềm năng, có khả năng phát triển hoặc tiến bộ trong tương lai.

Has potential and prospects.

有潜力和前景。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có khả năng phát triển hoặc trở thành một điều gì đó trong tương lai; tiềm năng để đạt được hoặc hiện thực hóa một khả năng.

Having or showing the capacity to develop into something in the future.

有潜力的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Potential (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Potential

Tiềm năng

-

-

Potential(Noun Uncountable)

pəˈten.ʃəl
poʊˈten.ʃəl
01

Khả năng phát triển hoặc thành công trong tương lai; tiềm năng, triển vọng của một người hoặc sự việc (không đếm được).

Potential, prospects.

潜力,前景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Potential(Noun)

pətˈɛnʃl̩
pətˈɛntʃl̩
01

Trong vật lý, “potential” là đại lượng xác định năng lượng của khối lượng trong trường hấp dẫn hoặc của điện tích trong trường điện. Nói cách khác, nó cho biết khả năng sinh ra năng lượng (động năng hoặc thế năng) do vị trí trong trường lực.

The quantity determining the energy of mass in a gravitational field or of charge in an electric field.

在重力场或电场中确定质量或电荷能量的量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Những phẩm chất, khả năng tiềm ẩn mà một người hoặc vật có, có thể được phát triển để đạt được thành công hoặc hữu ích trong tương lai.

Latent qualities or abilities that may be developed and lead to future success or usefulness.

潜在的能力或品质

potential là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Potential (Noun)

SingularPlural

Potential

Potentials

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ