Bản dịch của từ Develop trong tiếng Việt

Develop

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Develop (Verb)

dɪˈvel.əp
dɪˈvel.əp
01

Phát triển; tiến triển, trở nên lớn hơn, tốt hơn hoặc thay đổi theo hướng tiến bộ.

Development, progress, change.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phát triển: lớn lên hoặc làm cho cái gì đó lớn hơn, trưởng thành hơn, tiến bộ hơn hoặc phức tạp hơn theo thời gian.

Grow or cause to grow and become more mature, advanced, or elaborate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bắt đầu xuất hiện, phát sinh hoặc trở nên có (một tình trạng, đặc điểm, cảm xúc, bệnh tật, kỹ năng, v.v.).

Start to exist, experience, or possess.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xử lý một cuộn phim hoặc tấm phim ảnh bằng hóa chất để làm hiện rõ hình ảnh đã được phơi sáng.

Treat (a photographic film) with chemicals to make a visible image.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trong cờ vua: đưa (một quân cờ) ra khỏi hàng sau của người chơi và đặt vào vị trí hoạt động trên bàn, thường là để phát triển lực lượng và chuẩn bị tấn công hoặc phòng thủ.

Bring (a piece) into play from its initial position on a player's back rank.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ