become
Verb
become (Verb)
/bɪˈkʌm/
/bɪˈkʌm/
AI
Nghĩa 01 · (động từ) Trở thành; trở nên; đổi trạng thái hoặc thay đổi từ hình thái này sang hình thái khác. Dùng khi nói ai đó hoặc điều gì đó thay đổi tính chất, vai trò hoặc trạng thái.
(động từ) Trở thành; trở nên; đổi trạng thái hoặc thay đổi từ hình thái này sang hình thái khác. Dùng khi nói ai đó hoặc điều gì đó thay đổi tính chất, vai trò hoặc trạng thái.
Become, become.
Ví dụ
Cô đã trở thành một nhà hoạt động xã hội nổi tiếng trong cộng đồng của mình.She became a renowned social activist in her community.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy đã trở thành chủ tịch của một tổ chức xã hội.After years of hard work, he became the president of a social organization.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bắt đầu trở thành; chuyển sang trạng thái hoặc tính chất khác.
Bắt đầu trở thành; chuyển sang trạng thái hoặc tính chất khác.
Begin to be.
Ví dụ
Cô ấy sẽ trở thành một giáo viên sau khi hoàn thành việc học của mình.She will become a teacher after finishing her education.
Anh ấy mơ trở thành một doanh nhân thành công trong tương lai.He dreams to become a successful entrepreneur in the future.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chiếc váy trở nên đẹp trên cô ấy, tôn lên vẻ duyên dáng của cô ấy tại bữa tiệc.The dress becomes her, enhancing her elegance at the ball.
Bộ vest trở nên đẹp trên anh ấy, khiến anh ấy trở nên sắc sảo cho buổi phỏng vấn.The suit becomes him, making him look sharp for the interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của become (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | become |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | became |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | become |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | becomes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | becoming |