Bản dịch của từ Become trong tiếng Việt

Become

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Become(Verb)

bɪˈkʌm
bɪˈkʌm
01

(động từ) Trở thành; trở nên; đổi trạng thái hoặc thay đổi từ hình thái này sang hình thái khác. Dùng khi nói ai đó hoặc điều gì đó thay đổi tính chất, vai trò hoặc trạng thái.

Become, become.

变成;成为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để nói về quần áo (hoặc trang phục) trông hợp, phù hợp và làm cho ai đó đẹp hơn khi mặc vào.

(of clothing) look good on or suit (someone)

(衣服)适合某人,显得好看

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bắt đầu trở thành; chuyển sang trạng thái hoặc tính chất khác.

Begin to be.

开始成为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Become (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Become

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Became

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Become

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Becomes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Becoming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ