Bản dịch của từ Become trong tiếng Việt

Become

Verb

Become (Verb)

bɪˈkʌm
bɪˈkʌm
01

Trở nên, trở thành

Become, become

Ví dụ

She became a renowned social activist in her community.

Cô đã trở thành một nhà hoạt động xã hội nổi tiếng trong cộng đồng của mình.

After years of hard work, he became the president of a social organization.

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy đã trở thành chủ tịch của một tổ chức xã hội.

02

Bắt đầu được.

Begin to be.

Ví dụ

She will become a teacher after finishing her education.

Cô ấy sẽ trở thành một giáo viên sau khi hoàn thành việc học của mình.

He dreams to become a successful entrepreneur in the future.

Anh ấy mơ trở thành một doanh nhân thành công trong tương lai.

03

(về quần áo) trông đẹp hoặc phù hợp với (ai đó)

(of clothing) look good on or suit (someone)

Ví dụ

The dress becomes her, enhancing her elegance at the ball.

Chiếc váy trở nên đẹp trên cô ấy, tôn lên vẻ duyên dáng của cô ấy tại bữa tiệc.

The suit becomes him, making him look sharp for the interview.

Bộ vest trở nên đẹp trên anh ấy, khiến anh ấy trở nên sắc sảo cho buổi phỏng vấn.

Mô tả từ

“Become” được sử dụng cực kỳ thường xuyên trong kỹ năng Viết (Writing Task 1, Writing Task 2) với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau để diễn đạt nghĩa Trở nên, trở thành (tỷ lệ trong kỹ năng Writing Task 2 là 117 lần/ 15602 từ được sử dụng). Bên cạnh đó, “Become” cũng thường xuyên được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Speaking là 140 lần/ 185614 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “Become” trong câu văn, bài luận cụ thể, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Trung bình
Speaking
Cao
Reading
Cao
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Become

Become thin-skinned

bɨkˈʌm θˈɪn-skˈɪnd

Dễ tổn thương/ Nhạy cảm

Easily upset or hurt; sensitive.

She became thin-skinned after receiving harsh criticism on social media.

Cô ấy trở nên nhạy cảm sau khi nhận được chỉ trích gay gắt trên mạng xã hội.

Thành ngữ cùng nghĩa: be thin skinned...

Become knee-high by the 4th of july

bɨkˈʌm nˈi-hˈaɪ bˈaɪ ðə fˈɔɹθ ˈʌv dʒˌulˈaɪ

Lúa tốt đầu mùa

Grown as tall as it should.

The corn in the field became knee-high by the 4th of July.

Bắp trong cánh đồng cao đến đầu gối vào ngày 4 tháng 7.

Thành ngữ cùng nghĩa: be knee high by the 4th of july...

bɨkˈʌm ə hˈaʊshˌoʊld nˈeɪm

Nổi tiếng như cồn

Well known by everyone; commonly and widely known.

After starring in a hit TV show, she became a household name.

Sau khi tham gia vào một chương trình truyền hình ăn khách, cô trở thành một cái tên quen thuộc với mọi người.

Thành ngữ cùng nghĩa: be a household name, a household word, be a household word...

Become thick-skinned

bɨkˈʌm θˈɪk-skˈɪnd

Mặt dày mày dạn

Not easily upset or hurt; insensitive.

After facing criticism online, she had to become thick-skinned.

Sau khi đối mặt với chỉ trích trực tuyến, cô phải trở nên cứng cỏi.

Thành ngữ cùng nghĩa: be thick skinned...

Become sick (and tired) of someone or something

bɨkˈʌm sˈɪk ənd tˈaɪɚd ˈʌv sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ

Phát chán/ Chán ngấy/ Chán nản

Tired of someone or something, especially something that one must do again and again or someone or something that one must deal with repeatedly.

She became sick of her boss's constant demands.

Cô ấy chán ngấy với yêu cầu liên tục của sếp cô.

Thành ngữ cùng nghĩa: be sick and tired of someone or something...

Become pressed for money

bɨkˈʌm pɹˈɛst fˈɔɹ mˈʌni

Thiếu thốn tiền bạc/ Túng thiếu

Needful of money; short of money.

After losing his job, he became pressed for money.

Sau khi mất việc, anh ấy trở nên thiếu tiền.

Thành ngữ cùng nghĩa: pressed for cash, pushed for money, be pushed for money, become pushed for cash, be pressed for money, be pressed for cash...

Become pressed for time

bɨkˈʌm pɹˈɛst fˈɔɹ tˈaɪm

Thời gian như bóng câu qua cửa sổ

Needing time; in a hurry.

As the event started late, we became pressed for time.

Khi sự kiện bắt đầu muộn, chúng tôi trở nên vội vã.

Thành ngữ cùng nghĩa: become pushed for time, pushed for time, be pressed for time...

bɨkˈʌm ə slˈeɪv tˈu sˈʌmθɨŋ

Làm nô lệ cho cái gì đó

Someone who is under the control of something; someone whose time or attention is controlled or “owned by” by something.

She became a slave to social media, spending hours scrolling.

Cô ấy trở thành một nô lệ của truyền thông xã hội, dành nhiều giờ để cuộn chuột.

Thành ngữ cùng nghĩa: be a slave to something...

bɨkˈʌm sˈɪk ˈæt hˈɑɹt

Ruột đau như cắt

Distressed and depressed.

After hearing the devastating news, she became sick at heart.

Sau khi nghe tin tức đáng buồn, cô ấy buồn bã.

Thành ngữ cùng nghĩa: be sick at heart...

bɨkˈʌm nˈʌn ðə wɝˈs fˈɔɹ wˈɛɹ

Không hề hấn gì/ Vẫn nguyên vẹn

No worse because of use or effort.

After the accident, she became none the worse for wear.

Sau tai nạn, cô ấy không tệ hơn vì vết thương.