short
short (Adjective)
Nghĩa 01
Mô tả cái gì đó có chiều dài hoặc chiều cao nhỏ, hoặc mức độ, tiêu chuẩn thấp, không đủ như mong đợi.
Short, low, short of standards.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Có kích thước, độ dài hoặc thời gian nhỏ hơn bình thường hoặc so với cái khác; ngắn về phạm vi hoặc độ dài.
Relatively small in extent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Mô tả một nguyên âm có độ ngắn về cả chất lượng và độ dài; nghĩa là âm nguyên âm phát âm ngắn (ví dụ: trong tiếng Anh Anh chuẩn, nguyên âm /ʊ/ trong "good" là nguyên âm ngắn, khác với nguyên âm dài /uː/ trong "food").
(of a vowel) categorized as short with regard to quality and length (e.g. in standard British English the vowel /ʊ/ in good is short as distinct from the long vowel /uː/ in food).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
(về tỷ lệ hoặc cơ hội) cho thấy khả năng xảy ra cao; có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
(of odds or a chance) reflecting or representing a high level of probability.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 08
(dùng cho bánh, bột nướng) có tỉ lệ mỡ/nội dung béo cao so với bột, làm kết cấu vụn, dễ vỡ ra từng mảnh, giòn vụn.
(of pastry) containing a high proportion of fat to flour and therefore crumbly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của short (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
short ngắn | shorter ngắn hơn | shortest ngắn nhất |
Kết hợp từ của short (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khá ngắn fairly short | Trong bài thi nói IELTS, câu trả lời nên có độ dài khá ngắn và rõ ràng để đạt điểm cao. In the IELTS speaking test, the answer should be fairly short and clear to get a good score. |
hơi ngắn slightly short | Câu trả lời của tôi trong bài kiểm tra nói hơi ngắn, vì vậy tôi sẽ luyện tập nhiều hơn để cải thiện. My answer in the speaking test was slightly short, so I will practice more to improve. |
rất ngắn very short | Trong bài thi nói IELTS, câu trả lời nên rất ngắn để tiết kiệm thời gian. In the IELTS speaking test, the answer should be very short to save time. |
thật sự quá ngắn woefully short | Bài luận về cuộc sống xã hội rất ngắn, chỉ có 100 từ. The essay about social life was woefully short, with only 100 words. |
hơi ngắn a little short | Trung tâm cộng đồng đang thiếu một chút tình nguyện viên vào cuối tuần này. The community center is a little short on volunteers this weekend. |
short (Adverb)
Nghĩa 01
(chủ yếu trong thể thao) ở khoảng cách ngắn, tới khoảng cách ngắn hoặc vượt qua một khoảng cách tương đối nhỏ.
(chiefly in sport) at, to, or over a relatively small distance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
short (Verb)
Nghĩa 01
Gây chập mạch điện; làm cho mạch điện bị chập (tạo đường dẫn điện không đúng khiến dòng điện chạy tắt qua, thường gây hỏng hoặc tắt nguồn).
Short-circuit or cause to short-circuit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động bán cổ phiếu, chứng khoán hoặc hàng hóa mà bạn chưa sở hữu, với hy vọng mua lại sau đó khi giá giảm để kiếm lời. Nói cách khác là vay/bán trước rồi mua lại khi giá rớt.
Sell (stocks or other securities or commodities) in advance of acquiring them, with the aim of making a profit when the price falls.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
short (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Một người bán khống (tức là người vay cổ phiếu hoặc tài sản để bán với hy vọng mua lại sau với giá thấp hơn để kiếm lời).
A person who sells short.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Một tình trạng chập mạch điện nơi hai dây dẫn hoặc hai điểm nối có điện áp khác nhau tiếp xúc trực tiếp, khiến dòng điện đi tắt qua đường dẫn không mong muốn; thường gây mất điện, nhiệt hoặc hư hỏng thiết bị.
A short circuit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của short (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quần lót nam jockey shorts | Quần lót jockey rất phổ biến trong giới vận động viên vì sự thoải mái. Jockey shorts are popular among athletes for comfort during competitions. |
quần đùi đạp xe cycling shorts | Nhiều vận động viên đạp xe mặc quần đạp xe trong marathon thành phố Chicago. Many cyclists wear cycling shorts during the city marathon in Chicago. |
quần đùi board shorts | Nhiều bạn bè đã mặc quần board shorts tại bữa tiệc biển hôm thứ Bảy. Many friends wore board shorts at the beach party last Saturday. |
quần soóc cắt ngắn cut-off shorts | Trong bài thi nói IELTS, Anna nói về việc mặc quần đùi cắt cụt đến bữa tiệc mùa hè cùng bạn bè. In the IELTS speaking test, Anna talked about wearing cut-off shorts to a summer party with her friends. |
quần đùi jean denim shorts | Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về quần short denim mà tôi mặc trong một bữa tiệc mùa hè vào tháng Bảy năm ngoái. In the IELTS speaking test, I talked about my denim shorts that I wore to a summer party last July. |