Bản dịch của từ Distance trong tiếng Việt
Distance
NounVerb

Distance (Noun)
ˈdɪs.təns
ˈdɪs.təns
ˈdɪs.təns
01
Khoảng cách — khoảng không gian giữa hai điểm, hai vị trí hoặc hai vật, thường đo bằng mét, kilômét, v.v.
Distance.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Trong nghĩa này, “distance” chỉ thái độ giữ khoảng cách với người khác, tránh thân mật hoặc không thân thiết, tỏ ra dè dặt, lạnh nhạt để giữ sự riêng tư hoặc không muốn gần gũi.
The avoidance of familiarity; reserve.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Distance (Verb)
dˈɪstn̩s
dˈɪstn̩s
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
