Bản dịch của từ Race trong tiếng Việt

Race

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Race (Noun)

ɹˈeis
ɹˈeis
01

Cuộc thi giữa người, ngựa, xe cộ,... để xem ai nhanh nhất khi chạy/đi hết một quãng đường đã định.

A competition between runners, horses, vehicles, etc. to see which is the fastest in covering a set course.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại cây gừng; thân rễ giống củ gừng (củ gừng). Từ này dùng để chỉ phần rễ ăn được, có mùi và vị gừng.

A ginger root.

race meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một rãnh hoặc kênh dẫn nước, thường do người ta đào hoặc xây, dùng để dẫn nước tới hoặc đi khỏi một điểm nơi năng lượng của nước được tận dụng (ví dụ nhà máy cối xay, mỏ).

A water channel, especially one built to lead water to or from a point where its energy is utilized, as in a mill or mine.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một nhóm người thuộc cùng một chủng tộc hoặc phân nhóm nhân loại lớn, phân biệt bằng những đặc điểm thể chất như màu da, cấu trúc tóc, nét mặt; thường dùng để chỉ các nhóm chủng tộc khác nhau trong xã hội.

Each of the major divisions of humankind, having distinct physical characteristics.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

(trong dệt vải) rãnh hoặc kênh trên khung dệt mà con thoi (shuttle) chạy qua để đan sợi ngang vào sợi dọc.

(in weaving) the channel along which the shuttle moves.

Ví dụ
06

Một rãnh tròn, mịn theo hình vòng (như vòng trượt) dùng làm đường dẫn cho bi bạc đạn hoặc con lăn chạy bên trong.

A smooth ring-shaped groove or guide in which a ball bearing or roller bearing runs.

Ví dụ
07

Một lối đi có hàng rào trong chuồng trại gia súc, để dẫn động vật đi theo hàng đơn (một con một lúc) khi làm thủ tục như đóng dấu, lên xe, rửa, v.v.

A fenced passageway in a stockyard through which animals pass singly for branding, loading, washing, etc.

Ví dụ
08

Dòng nước mạnh hoặc chảy nhanh qua một kênh hẹp ở biển hoặc sông (dòng chảy siết, nước xoáy chạy mạnh trong đoạn kênh hẹp).

A strong or rapid current flowing through a narrow channel in the sea or a river.

Ví dụ

Race (Verb)

ɹˈeis
ɹˈeis
01

Di chuyển hoặc tiến nhanh, chạy hết tốc lực; tiến triển với tốc độ rất nhanh.

Move or progress swiftly or at full speed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thi đấu cạnh tranh với người khác để xem ai nhanh hơn trong việc đi một quãng đường hoặc đạt được mục tiêu nhất định.

Compete with another or others to see who is fastest at covering a set course or achieving an objective.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ