Bản dịch của từ Covering trong tiếng Việt

Covering

Verb

Covering Verb

/kˈʌvɚɪŋ/
/kˈʌvəɹɪŋ/
01

Phân từ hiện tại và gerund của bìa

Present participle and gerund of cover

Ví dụ

Covering a wide range of social issues, the documentary sparked discussions.

Bao phủ một loạt các vấn đề xã hội, bộ phim tài liệu gây ra cuộc thảo luận.

The newspaper article was covering the local charity event happening next week.

Bài báo của báo đang bao phủ sự kiện từ thiện địa phương diễn ra vào tuần sau.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Covering

Không có idiom phù hợp