Anh - Việt

Bản dịch của từ Roller trong tiếng Việt

roller

Noun

roller (Noun)

/ˈroʊ.lɚ/
/ˈroʊ.lɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một thanh trụ nhỏ, cứng thường làm bằng nhựa hoặc bọt, dùng cuốn vào tóc để tạo lọn tóc xoăn.

Một thanh trụ nhỏ, cứng thường làm bằng nhựa hoặc bọt, dùng cuốn vào tóc để tạo lọn tóc xoăn.

a small hard cylinder that is used to make hair curly.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một cái cuộn để uốn tóc cho bài thi nói IELTS.She used a roller to curl her hair for the IELTS speaking test.
Anh ấy không có cái cuộn, vì vậy tóc anh ấy thẳng trong lúc luyện viết.He did not have a roller, so his hair was straight during writing practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của roller (Noun)

SingularPlural

roller

rollers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh