small
small (Adjective)
Nghĩa 01
Miêu tả kích thước nhỏ, chật hẹp (về không gian) hoặc mức độ thấp, yếu (về mức độ, cường độ). Dùng cho đồ vật, không gian, hoặc mức độ, quy mô.
Small, tiny, tight (indicating space) or small, weak (indicating extent)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Nhỏ bé, không quan trọng; có ý nghĩa ít ỏi hoặc không đáng kể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của small (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
small nhỏ | smaller nhỏ hơn | smallest nhỏ nhất |
Kết hợp từ của small (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trở nên nhỏ become small | Vòng tròn xã hội của anh ấy trở nên nhỏ sau khi chuyển đến một thành phố mới. His social circle became small after moving to a new city. |
thu nhỏ grow small | Nhiều doanh nghiệp nhỏ phát triển hạn chế do cạnh tranh cao ở thành phố. Many small businesses grow small due to high competition in cities. |
bé nhỏ be small | Trong cộng đồng của chúng tôi, công viên nhỏ khuyến khích sự giao lưu xã hội giữa cư dân. In our community, small parks encourage social interactions among residents. |
giữ nguyên remain small | Vòng tròn xã hội của anh ấy vẫn nhỏ dù đã cố gắng mở rộng. His social circle remained small despite efforts to expand it. |
giữ cho nhỏ stay small | Ở nhỏ giúp duy trì cảm giác cộng đồng trong các nhóm xã hội. Staying small helps maintain a sense of community in social groups. |
small (Noun)
Nghĩa 01
Các món đồ may mặc nhỏ, thường là đồ lót hoặc trang phục hàng ngày kích thước nhỏ như quần lót, áo lót, tất, v.v.
Small items of clothing, especially underwear.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
small (Adverb)
Nghĩa 01
Thành những mảnh nhỏ; làm rời ra thành từng phần rất nhỏ (ví dụ: cắt, băm, vụn).
Into small pieces.
Từ tiếng Việt gần nghĩa