Bản dịch của từ Space trong tiếng Việt
Space
NounVerb

Space (Noun)
speɪs
speɪs
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong ngữ cảnh này, “space” chỉ một trong hai trạng thái có thể của một tín hiệu trong một hệ thống (ví dụ tín hiệu số có hai mức: “mark” và “space”). Nói nôm na là trạng thái tắt/không hoạt động hoặc mức điện thế thấp mà tín hiệu có thể nhận.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Space (Verb)
spˈeis
spˈeis
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
