Bản dịch của từ Write trong tiếng Việt

Write

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Write (Verb)

ɹˈɑɪt
ɹˈɑɪt
01

Trong ngữ cảnh bảo hiểm, “write” có nghĩa là thực hiện việc bảo hiểm một hợp đồng—tức là chấp nhận và phát hành hợp đồng bảo hiểm cho người mua (đảm bảo rằng rủi ro được bảo hiểm theo điều khoản đã thỏa thuận).

Underwrite an insurance policy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ghi dữ liệu vào một nơi lưu trữ nhất định (ví dụ: lưu thông tin vào tệp, cơ sở dữ liệu hoặc thiết bị lưu trữ).

Enter data into a specified storage medium or location in store.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ghi các chữ cái, từ hoặc ký hiệu lên một bề mặt (thường là giấy) bằng bút, bút chì hoặc dụng cụ tương tự.

Mark letters words or other symbols on a surface typically paper with a pen pencil or similar implement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Viết: tạo ra văn bản hoặc tác phẩm bằng chữ viết để ghi lại, biểu đạt ý tưởng, kể chuyện hoặc chuẩn bị cho in ấn, xuất bản.

Compose a text or work for written or printed reproduction or publication put into literary form and set down in writing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Viết thư: soạn thảo và gửi một bức thư cho ai đó (có thể là viết tay hoặc đánh máy).

Compose write and send a letter to someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ