Anh - Việt

Bản dịch của từ Similar trong tiếng Việt

similar

AdjectiveNoun

similar (Adjective)

/ˈsɪm.ɪ.lər/
/ˈsɪm.ə.lɚ/
AI

Nghĩa 01

Có nét giống nhau; tương tự hoặc khá giống về đặc điểm, hình thức, nội dung hoặc ý nghĩa.

Similar, quite similar.

Ví dụ
Cặp song sinh trông giống nhau, với nụ cười và kiểu tóc giống hệt nhau.The twins look similar, with identical smiles and haircuts.
Sở thích âm nhạc của họ khá giống nhau, cả hai đều thích nhạc rock cổ điển.Their tastes in music are quite similar, both enjoy classic rock.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có sự giống nhau về hình thức, tính chất hoặc số lượng, nhưng không hoàn toàn giống; chỉ tương tự hoặc tương đồng chứ không phải là y hệt.

Having a resemblance in appearance, character, or quantity, without being identical.

Ví dụ
Hai chị em có tính cách tương tự nhưng sở thích khác nhau.The two sisters have similar personalities but different interests.
Nhà của họ có kích thước và thiết kế tương tự.Their houses are similar in size and design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của similar (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

similar

tương tự

more similar

giống nhau hơn

most similar

giống nhau nhất

Kết hợp từ của similar (Adjective)

ADVERB + similarPREPOSITIONVERBS + similar
Kết hợp từ của similar
Collocation
Ví dụ

ngạc nhiên là giống nhau

surprisingly similar

Nhiều nền văn hóa giống nhau một cách bất ngờ trong cấu trúc gia đình.

Many cultures are surprisingly similar in their family structures and traditions.

tương đối giống nhau

fairly similar

Hai cộng đồng này khá giống nhau về các phong tục văn hóa.

The two communities are fairly similar in their cultural practices.

kỳ lạ giống nhau

uncannily similar

Quan điểm của họ về mạng xã hội thật sự giống nhau một cách kỳ lạ.

Their views on social media are uncannily similar to each other.

về bản chất là tương tự

essentially similar

Nhiều nhóm xã hội về cơ bản tương tự nhau trong các giá trị cốt lõi.

Many social groups are essentially similar in their core values.

tương tự một cách đáng kể

remarkably similar

Nhiều vấn đề xã hội rất giống nhau ở các nền văn hóa khác nhau.

Many social issues are remarkably similar across different cultures and countries.

similar (Noun)

/sˈɪməlɚ/
/sˈɪmjələɹ/
AI

Nghĩa 01

Một chất (dược phẩm) tạo ra các triệu chứng tương tự như các triệu chứng của một bệnh cụ thể; đây là cơ sở của phương pháp điều trị đồng dạng (y học cổ truyền đồng dạng/homeopathy).

A substance that produces effects resembling the symptoms of particular diseases (the basis of homeopathic treatment)

Ví dụ
Cô ấy tin vào sức mạnh của tương tự để chữa bệnh của mình.She believed in the power of similar to treat her illness.
Bác sĩ kê đơn một phương pháp tương tự cho tình trạng của bệnh nhân.The doctor prescribed a similar remedy for the patient's condition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người hoặc vật có nét tương tự, giống nhau về một số đặc điểm với người hoặc vật khác.

A person or thing similar to another.

Ví dụ
Cô ấy tìm thấy một người tương tự trong đồng nghiệp mới tại công việc.She found a similar in her new colleague at work.
Cặp song sinh chia sẻ sở thích tương tự về âm nhạc.The twins shared a similar taste in music.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh