Bản dịch của từ Treatment trong tiếng Việt
Treatment
Noun

Treatment (Noun)
tɹˈitmn̩t
tɹˈitmn̩t
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Việc sử dụng các chất hóa học, phương pháp vật lý hoặc sinh học để bảo quản, cải tạo hoặc tạo cho một vật/sản phẩm có những tính chất nhất định (ví dụ chống mục, chống gỉ, tẩy sạch, xử lý bề mặt…).
The use of a chemical physical or biological agent to preserve or give particular properties to something.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
