Bản dịch của từ Treatment trong tiếng Việt
Treatment

Treatment (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Việc sử dụng các chất hóa học, phương pháp vật lý hoặc sinh học để bảo quản, cải tạo hoặc tạo cho một vật/sản phẩm có những tính chất nhất định (ví dụ chống mục, chống gỉ, tẩy sạch, xử lý bề mặt…).
The use of a chemical physical or biological agent to preserve or give particular properties to something.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Treatment" là danh từ chỉ quá trình hoặc phương pháp điều trị một bệnh tình hay vấn đề. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ y học đến tâm lý học. Ở Anh và Mỹ, "treatment" không có sự khác biệt về mặt chính tả hay phát âm, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng. Tại Mỹ, từ này thường liên quan nhiều hơn đến các phương pháp y khoa hiện đại, trong khi ở Anh, nó cũng có thể nhấn mạnh đến cả liệu pháp cổ truyền.
Họ từ
"Treatment" là danh từ chỉ quá trình hoặc phương pháp điều trị một bệnh tình hay vấn đề. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ y học đến tâm lý học. Ở Anh và Mỹ, "treatment" không có sự khác biệt về mặt chính tả hay phát âm, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng. Tại Mỹ, từ này thường liên quan nhiều hơn đến các phương pháp y khoa hiện đại, trong khi ở Anh, nó cũng có thể nhấn mạnh đến cả liệu pháp cổ truyền.
