medical
medical (Adjective)
Nghĩa 01
Thuộc về y tế, liên quan đến sức khỏe, bệnh viện, bác sĩ hoặc việc chăm sóc và điều trị bệnh.
Medical.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của medical (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
medical y tế | more medical thêm y tế | most medical hầu hết trong y học |
medical (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Liên quan đến y tế, bệnh viện hoặc việc chăm sóc sức khỏe (thuộc lĩnh vực y học).
Medical.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của medical (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
y tế đầy đủ full medical | Anh ấy đã được kiểm tra y tế đầy đủ trước khi bắt đầu công việc mới. He received a full medical check-up before starting his new job. |
y tế định kỳ regular medical | Kiểm tra y tế định kỳ là cần thiết để duy trì sức khỏe tốt. Regular medical check-ups are essential for maintaining good health. |
medical (Noun)
Nghĩa 01
Một cuộc kiểm tra để đánh giá tình trạng sức khỏe hoặc thể lực của một người.
An examination to assess a person's state of physical health or fitness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của medical (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
medical | medicals |
Kết hợp từ của medical (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
y tế đầy đủ full medical | Anh ấy nhận được một cuộc kiểm tra y tế đầy đủ trước khi bắt đầu công việc mới. He received a full medical check-up before starting his new job. |
y tế định kỳ regular medical | Các cuộc kiểm tra y tế định kỳ quan trọng để duy trì sức khỏe tốt. Regular medical check-ups are essential for maintaining good health. |