Bản dịch của từ Science trong tiếng Việt
Science
Noun

Science (Noun)
ˈsaɪ.əns
ˈsaɪ.əns
01
Khoa học — hệ thống kiến thức và phương pháp nghiên cứu nhằm hiểu, giải thích các hiện tượng tự nhiên và xã hội thông qua quan sát, thí nghiệm và lý luận có hệ thống.
Science.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hoạt động trí tuệ và thực tiễn nghiên cứu có hệ thống về cấu trúc và hành vi của thế giới vật chất và tự nhiên thông qua quan sát và thí nghiệm.
The intellectual and practical activity encompassing the systematic study of the structure and behaviour of the physical and natural world through observation and experiment.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
