Anh - Việt

Bản dịch của từ Experiment trong tiếng Việt

experiment

VerbNoun

experiment (Verb)

/ɛkspˈɛɹəmˌɛntv/
/ɪkspˈɛɹəmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Thực hiện một quy trình khoa học (thường trong phòng thí nghiệm) để kiểm tra, tìm hiểu hoặc xác định điều gì đó.

Thực hiện một quy trình khoa học (thường trong phòng thí nghiệm) để kiểm tra, tìm hiểu hoặc xác định điều gì đó.

Perform a scientific procedure especially in a laboratory to determine something.

Ví dụ
Cô ấy thực hiện một thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết trong phòng thí nghiệm.She conducted an experiment to test the theory in the lab.
Các nhà nghiên cứu sẽ thí nghiệm với các biến số khác nhau cho nghiên cứu của họ.The researchers will experiment with different variables for their study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của experiment (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

experiment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

experimented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

experimented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

experiments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

experimenting

Kết hợp từ của experiment (Verb)

PREPOSITIONVERB + experimentexperiment + ADVERB
Kết hợp từ của experiment
Collocation
Ví dụ

thí nghiệm về

experiment on

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một thí nghiệm về hành vi xã hội vào năm 2022.

Researchers conducted an experiment on social behavior in 2022.

thử nghiệm với

experiment with

Sinh viên thường thử nghiệm với mạng xã hội cho các dự án nghiên cứu.

Students often experiment with social media for their research projects.

experiment (Noun)

/ɛkspˈɛɹəmˌɛntv/
/ɪkspˈɛɹəmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Một quá trình hoặc thủ tục khoa học được thực hiện để khám phá điều mới, kiểm tra một giả thuyết hoặc chứng minh một sự thật đã biết.

Một quá trình hoặc thủ tục khoa học được thực hiện để khám phá điều mới, kiểm tra một giả thuyết hoặc chứng minh một sự thật đã biết.

A scientific procedure undertaken to make a discovery test a hypothesis or demonstrate a known fact.

Ví dụ
Cuộc thí nghiệm đã chứng minh rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.The experiment showed that social media impacts mental health.
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một cuộc thí nghiệm để nghiên cứu hành vi xã hội ở trẻ em.The researchers conducted an experiment to study social behavior in children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của experiment (Noun)

SingularPlural

experiment

experiments

Kết hợp từ của experiment (Noun)

ADJECTIVE + experimentVERB + experimentPREPOSITIONexperiment + VERB
Kết hợp từ của experiment
Collocation
Ví dụ

thí nghiệm táo bạo

bold experiment

Thí nghiệm táo bạo đã cải thiện sự tham gia của cộng đồng trong dự án thành phố 2023.

The bold experiment improved community engagement in the 2023 city project.

thí nghiệm đơn giản

simple experiment

Thí nghiệm đơn giản cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng đến hành vi thanh thiếu niên.

The simple experiment showed how social media affects teenagers' behavior.

thí nghiệm khoa học

scientific experiment

Thí nghiệm khoa học cho thấy ảnh hưởng của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.

The scientific experiment showed the effects of social media on teenagers.

thí nghiệm ban đầu

early experiment

Thí nghiệm sớm cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm lý thanh thiếu niên.

The early experiment showed how social media impacts teenagers' mental health.

thí nghiệm kinh điển

classic experiment

Nghiên cứu nhà tù Stanford là một thí nghiệm kinh điển trong tâm lý học xã hội.

The Stanford prison study is a classic experiment in social psychology.

experiment (Verb)

/ɛkspˈɛɹəmɛnɪŋ/
/ɛkspˈɛɹəmˌɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thử nghiệm, thử làm những ý tưởng, phương pháp hoặc hoạt động mới để xem chúng như thế nào và rút ra kết quả/kinh nghiệm từ đó.

Thử nghiệm, thử làm những ý tưởng, phương pháp hoặc hoạt động mới để xem chúng như thế nào và rút ra kết quả/kinh nghiệm từ đó.

to try new ideas methods or activities to discover what they are like.

Ví dụ
Cô ấy thích thử nghiệm với các nền tảng truyền thông xã hội khác nhau.She enjoys experimenting with different social media platforms.
Nhóm đang thử nghiệm các cách mới để thu hút cử tri trẻ.The group is experimenting with new ways to engage young voters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của experiment (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

experiment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

experimented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

experimented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

experiments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

experimenting

Kết hợp từ của experiment (Verb)

PREPOSITIONVERB + experimentexperiment + ADVERB
Kết hợp từ của experiment
Collocation
Ví dụ

thử nghiệm trên

experiment on

Các nhà nghiên cứu tại một trung tâm cộng đồng ở Hà Nội thử nghiệm một hoạt động nhóm mới giúp trẻ em kết bạn.

Researchers at a community center in Hanoi experiment on a new group activity that helps children make friends.

thử nghiệm với

experiment with

Trung tâm cộng đồng sẽ thử nghiệm các buổi họp khu phố miễn phí hằng tuần để giúp người dân kết bạn.

The community center will experiment with free weekly neighborhood meetings to help residents make friends.

experiment (Verb)

/ɪkspˈɛɹəmntəd/
/ɪkspˈɛɹəmntəd/
AI

Nghĩa 01 · Thử nghiệm các ý tưởng hoặc phương pháp mới để xem hiệu quả như thế nào.

Thử nghiệm các ý tưởng hoặc phương pháp mới để xem hiệu quả như thế nào.

try out new ideas or methods.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã thử nghiệm các chiến lược truyền thông xã hội mới trong chiến dịch 2022.Researchers experimented with new social media strategies during the 2022 campaign.
Họ đã không thử nghiệm các phương pháp lỗi thời trong các nghiên cứu xã hội.They did not experiment with outdated methods in their social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của experiment (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

experiment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

experimented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

experimented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

experiments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

experimenting

Kết hợp từ của experiment (Verb)

PREPOSITIONVERB + experimentexperiment + ADVERB
Kết hợp từ của experiment
Collocation
Ví dụ

thử nghiệm với

experiment with

Trường chúng tôi khuyến khích học sinh thử nghiệm với những cách kết bạn khác nhau tại các sự kiện của câu lạc bộ.

Our school encourages students to experiment with different ways of making friends at club events.

thí nghiệm trên

experiment on

Trung tâm cộng đồng sẽ thử nghiệm một hoạt động mới để giúp người lớn tuổi kết bạn.

The community center will experiment on a new activity to help older people make friends.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh