Bản dịch của từ Experiment trong tiếng Việt

Experiment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experiment(Noun)

ɛkspˈɛɹəmˌɛntv
ɪkspˈɛɹəmn̩t
01

Một quá trình hoặc thủ tục khoa học được thực hiện để khám phá điều mới, kiểm tra một giả thuyết hoặc chứng minh một sự thật đã biết.

A scientific procedure undertaken to make a discovery test a hypothesis or demonstrate a known fact.

实验是一种科学程序,用于发现和验证假设。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Experiment (Noun)

SingularPlural

Experiment

Experiments

Experiment(Verb)

ɛkspˈɛɹəmˌɛntv
ɪkspˈɛɹəmn̩t
01

Thực hiện một quy trình khoa học (thường trong phòng thí nghiệm) để kiểm tra, tìm hiểu hoặc xác định điều gì đó.

Perform a scientific procedure especially in a laboratory to determine something.

进行实验以确定某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Experiment (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Experiment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Experimented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Experimented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Experiments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Experimenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ