experiment
experiment (Verb)
Nghĩa 01 · Thực hiện một quy trình khoa học (thường trong phòng thí nghiệm) để kiểm tra, tìm hiểu hoặc xác định điều gì đó.
Thực hiện một quy trình khoa học (thường trong phòng thí nghiệm) để kiểm tra, tìm hiểu hoặc xác định điều gì đó.
Perform a scientific procedure especially in a laboratory to determine something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của experiment (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | experiment |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | experimented |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | experimented |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | experiments |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | experimenting |
Kết hợp từ của experiment (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thí nghiệm về experiment on | Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một thí nghiệm về hành vi xã hội vào năm 2022. Researchers conducted an experiment on social behavior in 2022. |
thử nghiệm với experiment with | Sinh viên thường thử nghiệm với mạng xã hội cho các dự án nghiên cứu. Students often experiment with social media for their research projects. |
experiment (Noun)
Nghĩa 01 · Một quá trình hoặc thủ tục khoa học được thực hiện để khám phá điều mới, kiểm tra một giả thuyết hoặc chứng minh một sự thật đã biết.
Một quá trình hoặc thủ tục khoa học được thực hiện để khám phá điều mới, kiểm tra một giả thuyết hoặc chứng minh một sự thật đã biết.
A scientific procedure undertaken to make a discovery test a hypothesis or demonstrate a known fact.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của experiment (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
experiment | experiments |
Kết hợp từ của experiment (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thí nghiệm táo bạo bold experiment | Thí nghiệm táo bạo đã cải thiện sự tham gia của cộng đồng trong dự án thành phố 2023. The bold experiment improved community engagement in the 2023 city project. |
thí nghiệm đơn giản simple experiment | Thí nghiệm đơn giản cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng đến hành vi thanh thiếu niên. The simple experiment showed how social media affects teenagers' behavior. |
thí nghiệm khoa học scientific experiment | Thí nghiệm khoa học cho thấy ảnh hưởng của mạng xã hội đến thanh thiếu niên. The scientific experiment showed the effects of social media on teenagers. |
thí nghiệm ban đầu early experiment | Thí nghiệm sớm cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm lý thanh thiếu niên. The early experiment showed how social media impacts teenagers' mental health. |
thí nghiệm kinh điển classic experiment | Nghiên cứu nhà tù Stanford là một thí nghiệm kinh điển trong tâm lý học xã hội. The Stanford prison study is a classic experiment in social psychology. |
experiment (Verb)
Nghĩa 01 · Thử nghiệm, thử làm những ý tưởng, phương pháp hoặc hoạt động mới để xem chúng như thế nào và rút ra kết quả/kinh nghiệm từ đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của experiment (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | experiment |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | experimented |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | experimented |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | experiments |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | experimenting |
Kết hợp từ của experiment (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thử nghiệm trên experiment on | Các nhà nghiên cứu tại một trung tâm cộng đồng ở Hà Nội thử nghiệm một hoạt động nhóm mới giúp trẻ em kết bạn. Researchers at a community center in Hanoi experiment on a new group activity that helps children make friends. |
thử nghiệm với experiment with | Trung tâm cộng đồng sẽ thử nghiệm các buổi họp khu phố miễn phí hằng tuần để giúp người dân kết bạn. The community center will experiment with free weekly neighborhood meetings to help residents make friends. |
experiment (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của experiment (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | experiment |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | experimented |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | experimented |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | experiments |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | experimenting |
Kết hợp từ của experiment (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thử nghiệm với experiment with | Trường chúng tôi khuyến khích học sinh thử nghiệm với những cách kết bạn khác nhau tại các sự kiện của câu lạc bộ. Our school encourages students to experiment with different ways of making friends at club events. |
thí nghiệm trên experiment on | Trung tâm cộng đồng sẽ thử nghiệm một hoạt động mới để giúp người lớn tuổi kết bạn. The community center will experiment on a new activity to help older people make friends. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "experiment" (thí nghiệm) thể hiện hoạt động kiểm tra hoặc kiểm chứng một giả thuyết thông qua các phương pháp khoa học. Từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cách viết hay phát âm. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ "experiment" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật và nghiên cứu. Trong khi đó, tiếng Anh Mỹ cũng sử dụng từ này nhưng có thể phổ biến hơn trong các lĩnh vực công nghệ và nghiên cứu ứng dụng.