Bản dịch của từ Determine trong tiếng Việt
Determine
VerbVerb

Determine (Verb)
dɪˈtɜː.mɪn
dɪˈtɝː.mɪn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xác định hoặc điều tra để biết chắc chắn điều gì đó bằng cách nghiên cứu, tính toán hoặc kiểm tra kỹ lưỡng.
Ascertain or establish exactly by research or calculation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Gây cho điều gì xảy ra theo một cách nhất định hoặc làm cho điều gì đó có bản chất/đặc điểm nhất định.
Cause (something) to occur in a particular way or to have a particular nature.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Determine (Verb)
dˈɛtəmˌaɪn
ˈdɛtəˌmaɪn
02
Để xác định hoặc thiết lập một cách chính xác thông qua nghiên cứu hoặc tính toán.
To ascertain or establish exactly by research or calculation
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
