Bản dịch của từ Calculation: trong tiếng Việt

Calculation:

Noun CountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calculation: (Noun Countable)

kˌælkjʊlˈeɪʃən
ˌkæɫkjəˈɫeɪʃən
01

Quá trình dùng các con số hoặc phép toán để tìm ra đáp án hay kết quả.

The process of using numbers to find an answer or result

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết quả có được sau khi thực hiện các phép tính.

A result obtained by calculating

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự cân nhắc hoặc tính toán kỹ lưỡng nhằm đạt một kết quả nhất định, thường vì lợi ích cá nhân.

Careful planning or judgment intended to achieve a particular result often for personal advantage

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Con số hoặc kết quả được tạo ra bằng cách thực hiện các phép tính.

An amount or result obtained by mathematical calculation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quá trình dùng các phép toán hoặc số liệu để tìm ra đáp án hay kết quả.

The process of using mathematics to find an answer or result

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Sự cân nhắc và sắp xếp có chủ ý nhằm đạt được một kết quả, thường để có lợi cho bản thân.

Careful planning or judgment intended to achieve a particular result often for personal advantage

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Calculation: (Noun)

kˌælkjʊlˈeɪʃən
ˌkæɫkjəˈɫeɪʃən
01

Sự cân nhắc kỹ lưỡng dựa trên sự xem xét các sự việc, rủi ro hoặc kết quả có thể xảy ra.

A careful judgment or plan made after considering facts risks or possible results

Ví dụ
02

Quá trình dùng các phép toán hoặc dữ liệu để tìm ra đáp án hay kết quả.

The process of using mathematics to find an answer or result

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự cân nhắc kỹ lưỡng để dự đoán điều có thể xảy ra hoặc chọn hành động có lợi nhất

Careful thought used to judge what is likely to happen or what action will be most useful

Ví dụ
04

Kết quả hoặc con số được tìm ra sau khi thực hiện phép tính

The answer or amount obtained by calculating

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quá trình dùng các con số và phép toán để tìm ra một đáp án hoặc số lượng

The process of using numbers to find an answer or amount

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa