Anh - Việt

Bản dịch của từ Calculation trong tiếng Việt

calculation

Noun

calculation (Noun)

/kˌælkjʊlˈeɪʃən/
/ˌkæɫkjəˈɫeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

quá trình sử dụng các con số để tìm ra đáp án hoặc kết quả

the process of using numbers to find an answer or result

Ví dụ
Phép tính của Maya cho thấy kế hoạch xe buýt ở Jakarta có thể giảm 20% ùn tắc giao thông.Maya's calculation showed that Jakarta's bus plan could reduce traffic by 20%.
Phép tính trong khảo sát không ủng hộ nhận định của Daniel về việc sử dụng mạng xã hội.The survey calculation did not support Daniel's claim about social media use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự suy tính và lập kế hoạch cẩn thận, nhất là để đạt được lợi thế

careful planning or judgment especially to achieve an advantage

Ví dụ
Sự tính toán của Maya giúp cô chọn một chiến dịch xã hội được giới trẻ Nairobi ưa chuộng.Maya's calculation helped her choose a popular social campaign for Nairobi's youth.
Sự tính toán của Omar đã không xét đến niềm tin công chúng trong cuộc tranh luận nhà ở năm 2024.Omar's calculation did not consider public trust during the 2024 housing debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh