Anh - Việt
calculation
Noun
calculation (Noun)
/kˌælkjʊlˈeɪʃən/
/ˌkæɫkjəˈɫeɪʃən/
AI
Ví dụ
Phép tính của Maya cho thấy kế hoạch xe buýt ở Jakarta có thể giảm 20% ùn tắc giao thông.Maya's calculation showed that Jakarta's bus plan could reduce traffic by 20%.
Phép tính trong khảo sát không ủng hộ nhận định của Daniel về việc sử dụng mạng xã hội.The survey calculation did not support Daniel's claim about social media use.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự tính toán của Maya giúp cô chọn một chiến dịch xã hội được giới trẻ Nairobi ưa chuộng.Maya's calculation helped her choose a popular social campaign for Nairobi's youth.
Sự tính toán của Omar đã không xét đến niềm tin công chúng trong cuộc tranh luận nhà ở năm 2024.Omar's calculation did not consider public trust during the 2024 housing debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa