performing
performing (Verb)
Nghĩa 01
“Performing” là dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “perform”, thường dùng để chỉ hành động đang thực hiện một việc gì đó (thực hiện, trình diễn, biểu diễn). Tùy ngữ cảnh, có thể hiểu là đang biểu diễn trên sân khấu, đang thực hiện một nhiệm vụ hoặc đang thực hiện một hành động.
present participle and gerund of perform.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của performing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | perform |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | performed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | performed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | performs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | performing |
performing (Noun)
Nghĩa 01
Một buổi trình diễn; hành động biểu diễn trước khán giả (ví dụ: kịch, ca nhạc, múa).
A performance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "performing" được hình thành từ động từ "perform", có nghĩa là thực hiện, biểu diễn hoặc trình bày một hoạt động nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong các ngữ cảnh nghệ thuật, thể thao hoặc khoa học. Một số phương ngữ như tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt lớn về từ này, tuy nhiên, cách nhấn trọng âm có thể khác nhau. Trong tiếng Anh Anh, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, trong khi tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh âm tiết thứ hai.