Bản dịch của từ Performing trong tiếng Việt

Performing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Performing(Verb)

pɚfˈɔɹmɪŋ
pɚfˈɔɹmɪŋ
01

“Performing” là dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “perform”, thường dùng để chỉ hành động đang thực hiện một việc gì đó (thực hiện, trình diễn, biểu diễn). Tùy ngữ cảnh, có thể hiểu là đang biểu diễn trên sân khấu, đang thực hiện một nhiệm vụ hoặc đang thực hiện một hành động.

Present participle and gerund of perform.

Ví dụ

Dạng động từ của Performing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Perform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Performed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Performed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Performs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Performing

Performing(Noun)

pɚfˈɔɹmɪŋ
pɚfˈɔɹmɪŋ
01

Một buổi trình diễn; hành động biểu diễn trước khán giả (ví dụ: kịch, ca nhạc, múa).

A performance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ