Anh - Việt

Bản dịch của từ Performing trong tiếng Việt

performing

VerbNoun

performing (Verb)

/pɚfˈɔɹmɪŋ/
/pɚfˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Performing” là dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “perform”, thường dùng để chỉ hành động đang thực hiện một việc gì đó (thực hiện, trình diễn, biểu diễn). Tùy ngữ cảnh, có thể hiểu là đang biểu diễn trên sân khấu, đang thực hiện một nhiệm vụ hoặc đang thực hiện một hành động.

present participle and gerund of perform.

Ví dụ
Cô ấy đang biểu diễn trong một vở kịch ở trung tâm cộng đồng.She is performing in a play at the community center.
Ban nhạc sẽ biểu diễn tại sự kiện từ thiện vào tuần tới.The band will be performing at the charity event next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của performing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

performed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

performed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

performs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

performing

performing (Noun)

/pɚfˈɔɹmɪŋ/
/pɚfˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một buổi trình diễn; hành động biểu diễn trước khán giả (ví dụ: kịch, ca nhạc, múa).

A performance.

Ví dụ
Vở kịch ở trường là một màn trình diễn ấn tượng.The school play was a stunning performing.
Màn biểu diễn của ban nhạc tại buổi hòa nhạc thật đặc biệt.The band's performing at the concert was exceptional.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh