Bản dịch của từ Performance trong tiếng Việt

Performance

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Performance (Noun)

pɚfˈɔɹmn̩s
pəɹfˈɑɹmn̩s
01

Hành động biểu diễn một vở kịch, buổi hòa nhạc hoặc hình thức giải trí khác trước khán giả.

An act of presenting a play, concert, or other form of entertainment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình thực hiện một nhiệm vụ, công việc hoặc chức năng; cách mà một người, máy móc hoặc tổ chức làm cho xong một việc.

The action or process of performing a task or function.

performance tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ