Anh - Việt

Bản dịch của từ Concert trong tiếng Việt

concert

Noun CountableVerb

concert (Noun Countable)

/kˈɒnsɜːt/
/ˈkɑnsɝt/
AI

Nghĩa 01

Sự đồng thuận hoặc hòa hợp giữa người, hành động hay sự việc.

Agreement or harmony between people actions or things

Ví dụ
Diễn đàn thanh niên Toronto thể hiện sự nhất trí về việc tái chế.Toronto's youth forum showed a concert of views on recycling.
Cuộc tranh luận không cho thấy sự đồng thuận giữa phụ huynh và giáo viên về bữa ăn học đường.The debate revealed no concert between parents and teachers on school meals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp trước khán giả, thường do một hoặc nhiều nhạc công hay ca sĩ trình bày.

A live performance of music for an audience usually given by one or more musicians or singers

Ví dụ
Buổi hòa nhạc của Taylor Swift quy tụ 20.000 người trẻ ở Chicago.Taylor Swift's concert brought 20,000 young people together in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của concert (Noun Countable)

... OF CONCERTSADJECTIVE + concertPREPOSITIONVERB + concertconcert + NOUN
Kết hợp từ của concert
Collocation
Ví dụ

chuỗi buổi hòa nhạc

series of concerts

Cộng đồng của chúng tôi đã tổ chức một loạt buổi hòa nhạc trong công viên để những người hàng xóm có thể gặp nhau và kết bạn mới.

Our community organized a series of concerts in the park, so neighbors could meet and make new friends.

concert (Verb)

/kˈɒnsɜːt/
/ˈkɑnsɝt/
AI

Nghĩa 01

Phối hợp hoặc cùng hành động với người khác theo kế hoạch hay một cách có tổ chức.

To arrange or act together with others in a planned or coordinated way

Ví dụ
Maria và Tom phối hợp nỗ lực với hàng xóm để tổ chức quyên góp thực phẩm cộng đồng.Maria and Tom concert their efforts with neighbors to organize a community food drive.
Ủy ban sinh viên đã không phối hợp kế hoạch với cư dân trước cuộc khảo sát xã hội.The student committee did not concert its plans with residents before the social survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đồng ý hoặc hài hòa với một điều gì đó.

To agree or be in harmony with something

Ví dụ
Kết quả khảo sát của Maria phù hợp với sự ủng hộ phòng khám cộng đồng miễn phí.Maria's survey results concert with public support for free community clinics.
Đề xuất của thị trưởng không phù hợp với quan điểm nhà ở của cư dân.The mayor's proposal does not concert with residents' views on housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh