concert
Noun CountableVerb
concert (Noun Countable)
/kˈɒnsɜːt/
/ˈkɑnsɝt/
AI
Ví dụ
Diễn đàn thanh niên Toronto thể hiện sự nhất trí về việc tái chế.Toronto's youth forum showed a concert of views on recycling.
Cuộc tranh luận không cho thấy sự đồng thuận giữa phụ huynh và giáo viên về bữa ăn học đường.The debate revealed no concert between parents and teachers on school meals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Buổi hòa nhạc của Taylor Swift quy tụ 20.000 người trẻ ở Chicago.Taylor Swift's concert brought 20,000 young people together in Chicago.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của concert (Noun Countable)
... OF CONCERTSADJECTIVE + concertPREPOSITIONVERB + concertconcert + NOUN
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chuỗi buổi hòa nhạc series of concerts | Cộng đồng của chúng tôi đã tổ chức một loạt buổi hòa nhạc trong công viên để những người hàng xóm có thể gặp nhau và kết bạn mới. Our community organized a series of concerts in the park, so neighbors could meet and make new friends. |
concert (Verb)
/kˈɒnsɜːt/
/ˈkɑnsɝt/
AI
Ví dụ
Maria và Tom phối hợp nỗ lực với hàng xóm để tổ chức quyên góp thực phẩm cộng đồng.Maria and Tom concert their efforts with neighbors to organize a community food drive.
Ủy ban sinh viên đã không phối hợp kế hoạch với cư dân trước cuộc khảo sát xã hội.The student committee did not concert its plans with residents before the social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Kết quả khảo sát của Maria phù hợp với sự ủng hộ phòng khám cộng đồng miễn phí.Maria's survey results concert with public support for free community clinics.
Đề xuất của thị trưởng không phù hợp với quan điểm nhà ở của cư dân.The mayor's proposal does not concert with residents' views on housing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa