Bản dịch của từ Harmony trong tiếng Việt
Harmony
Noun [U/C]

Harmony(Noun)
hˈɑːməni
ˈhɑrməni
01
Chất lượng tạo thành một tổng thể hài hòa và thống nhất
Quality creates a harmonious and consistent whole.
品质打造出一个和谐统一的整体。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
Harmony

Chất lượng tạo thành một tổng thể hài hòa và thống nhất
Quality creates a harmonious and consistent whole.
品质打造出一个和谐统一的整体。