Bản dịch của từ Parallel trong tiếng Việt
Parallel

Parallel(Adjective)
Mở rộng cùng một hướng, tất cả các điểm đều cách đều nhau
Expand in the same direction with equal distances at every point.
沿着同一方向均匀地延伸,保持一定的间隔。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Parallel(Noun)
Một đường thẳng hoặc mặt phẳng nằm ở khoảng cách đều nhau từ một đường thẳng hoặc mặt phẳng khác
Evenly spread everywhere
到处都保持着均匀的间隔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một phép so sánh giữa hai thứ
Similar in terms of development or formation.
这是对两件事物的比较
Điều gì đó giống hoặc tương tự như cái khác
Expand in the same direction with equal distances at all points.
沿着同一方向扩展,每个点之间距离均匀。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
