Bản dịch của từ Parallel trong tiếng Việt
Parallel

Parallel (Adjective)
Diễn ra đồng thời, thực hiện nhiều thao tác hoặc quá trình cùng lúc.
Involving the simultaneous performance of operations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả các đường, mặt phẳng hoặc bề mặt đặt song song nhau, cách nhau cùng một khoảng cách liên tục (không gặp nhau).
Of lines planes or surfaces side by side and having the same distance continuously between them.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Miêu tả các linh kiện hoặc mạch điện được nối chung tại hai đầu (cùng điểm nối ở mỗi đầu) thay vì nối liên tiếp theo chuỗi; nghĩa là các phần tử có cùng hai điểm nối và hoạt động độc lập trên cùng một điện áp.
Of or denoting electrical components or circuits connected to common points at each end rather than one to another in sequence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Parallel (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Parallel (Verb)
Có nét tương đồng hoặc tương ứng với cái khác; giống hoặc song song về đặc điểm, tình huống hoặc cấu trúc.
Be similar or corresponding to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa

