Bản dịch của từ Parallel trong tiếng Việt

Parallel

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parallel (Adjective)

pˈɛɹəlɛl
pˈæɹəlɛl
01

Diễn ra đồng thời, thực hiện nhiều thao tác hoặc quá trình cùng lúc.

Involving the simultaneous performance of operations.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả các đường, mặt phẳng hoặc bề mặt đặt song song nhau, cách nhau cùng một khoảng cách liên tục (không gặp nhau).

Of lines planes or surfaces side by side and having the same distance continuously between them.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn ra hoặc tồn tại cùng lúc hoặc theo cách tương tự, có sự tương ứng hoặc song song về hướng, tính chất hoặc tình huống.

Occurring or existing at the same time or in a similar way corresponding.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Miêu tả các linh kiện hoặc mạch điện được nối chung tại hai đầu (cùng điểm nối ở mỗi đầu) thay vì nối liên tiếp theo chuỗi; nghĩa là các phần tử có cùng hai điểm nối và hoạt động độc lập trên cùng một điện áp.

Of or denoting electrical components or circuits connected to common points at each end rather than one to another in sequence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Parallel (Noun)

pˈɛɹəlɛl
pˈæɹəlɛl
01

Một trong những đường tròn tưởng tượng song song với xích đạo, biểu thị các vĩ độ không đổi trên bề mặt Trái Đất.

Each of the imaginary parallel circles of constant latitude on the earths surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dấu hiệu gồm hai đường thẳng song song (‖) dùng làm ký hiệu tham chiếu hoặc dấu phân cách.

Two parallel lines ‖ as a reference mark.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người hoặc vật giống nhau về tính chất, vai trò hoặc chức năng; tương tự, tương đồng với người hoặc vật khác.

A person or thing that is similar or analogous to another.

parallel nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Parallel (Verb)

pˈɛɹəlɛl
pˈæɹəlɛl
01

Có nét tương đồng hoặc tương ứng với cái khác; giống hoặc song song về đặc điểm, tình huống hoặc cấu trúc.

Be similar or corresponding to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đứng song song, chạy hoặc nằm cạnh một vật theo cùng một hướng và giữ khoảng cách không đổi; tức là hai đường hay vật thể nằm cạnh nhau mà không gặp nhau.

Be side by side with something extending in a line always keeping the same distance run or lie parallel to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ