Bản dịch của từ Plane trong tiếng Việt

Plane

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plane(Adjective)

plˈein
plˈein
01

Hoàn toàn phẳng, bằng phẳng; bề mặt không có gồ ghề hay chênh lệch — tức là trên cùng một mặt phẳng, không nghiêng hay lồi lõm.

Completely level or flat.

完全平坦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plane(Noun)

plˈein
plˈein
01

Một loài cây lớn, tán rộng, thường mọc ở bán cầu Bắc; lá giống lá phong và vỏ cây bong tróc thành từng mảng không đều.

A tall spreading tree of the northern hemisphere, with maple-like leaves and bark that peels in uneven patches.

北半球的大树,叶子像枫树,树皮不均匀剥落。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dụng cụ làm bằng khối gỗ hoặc kim loại có lưỡi thép nhô ra, dùng để bào, làm mịn bề mặt gỗ bằng cách cắt các mảnh mỏng (vỏ bào) khỏi gỗ.

A tool consisting of a block with a projecting steel blade, used to smooth a wooden or other surface by paring shavings from it.

刨子:一种用来刮平木材表面的工具,带有钢制刀片。

Ví dụ
03

Máy bay; phương tiện bay có cánh, dùng để chở hành khách hoặc hàng hóa trên không.

An aeroplane.

飞机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một mức độ tồn tại, suy nghĩ hoặc phát triển; tầng hoặc phạm vi trừu tượng nơi điều gì đó xảy ra hoặc được xem xét (không phải máy bay).

A level of existence, thought, or development.

一种存在、思想或发展的层次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một bề mặt phẳng, sao cho bất kỳ đoạn thẳng nối hai điểm nào trên đó cũng nằm hoàn toàn trên bề mặt ấy.

A flat surface on which a straight line joining any two points on it would wholly lie.

平面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Plane (Noun)

SingularPlural

Plane

Planes

Plane(Verb)

plˈein
plˈein
01

Làm phẳng, làm mịn bề mặt gỗ (hoặc vật liệu khác) bằng cái bào (dụng cụ bào).

Smooth (wood or other material) with a plane.

用刨子将木材或其他材料表面弄平

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đi bằng máy bay; di chuyển hoặc đi du lịch trên một chiếc máy bay.

Travel in an aeroplane.

乘坐飞机旅行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) bay lượn, trượt trên không mà không đập cánh; bay lướt nhẹ nhàng bằng cách tận dụng luồng gió hoặc lực nâng.

(of a bird or an airborne object) soar without moving the wings; glide.

滑翔

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Plane (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Plane

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Planed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Planed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Planes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Planing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ