Bản dịch của từ Fly trong tiếng Việt

Fly

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fly(Verb)

flˈaɪ
ˈfɫaɪ
01

Vận hành máy bay

Flying a plane

操作飞机

Ví dụ
02

Đi bằng máy bay

Traveling by plane

乘飞机旅行

Ví dụ
03

Bay qua không khí bằng cánh

Swooping through the sky on wings

在空中翱翔,像展翅高飞一样自在。

Ví dụ
04

Điều khiển một chiếc máy bay

To operate an airplane

操控一架飞机

Ví dụ
05

Đi du lịch bằng máy bay

Travel by plane

乘飞机出行

Ví dụ
06

Chuyển động qua không trung bằng đôi cánh

Flying through the air using wings.

用翅膀在空中飞行

Ví dụ

Fly(Noun)

flˈaɪ
ˈfɫaɪ
01

Một loại côn trùng có cánh phổ biến thuộc bộ Diptera.

Flying through the air with wings

乘着双翼在空中飞翔

Ví dụ
02

Thiết bị dùng để bắt ruồi giống như trong câu câu cá

Piloting an airplane

操控一架飞机

Ví dụ
03

Một hành động hoặc ví dụ về việc bay

Traveling by plane

乘坐飞机

Ví dụ
04

Một hành động bay lượn

Flying a plane

一次飞行的行动

Ví dụ
05

Một loại côn trùng có cánh thuộc bộ ruồi và muỗi.

Moving through space on wings

一种属于双翅目(双翅目昆虫)的有翅昆虫

Ví dụ
06

Một tay cầm hoặc thiết bị để điều khiển chiếc diều

Traveling by plane

乘飞机旅行

Ví dụ

Fly(Adjective)

flˈaɪ
ˈfɫaɪ
01

Có khả năng bay hoặc có thể bay

Flying through the air on wings.

能飞,会飞的能力

Ví dụ
02

Liên quan đến hàng không

Traveling by plane

乘飞机旅行

Ví dụ
03

Có các bộ phận hoặc cấu trúc giống cánh

To operate an airplane

操作一架飞机

Ví dụ