insect
insect (Noun Countable)
Nghĩa 01
Một loài động vật nhỏ có thân chia thành ba phần (đầu, ngực, bụng), thường có sáu chân và nhiều loài có cánh; ví dụ như bướm, kiến, muỗi, gián.
Insect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của insect (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
côn trùng đốt biting insect | Côn trùng cắn có thể làm phiền trong các buổi nói IELTS ngoài trời. Biting insects can be annoying during outdoor IELTS speaking sessions. |
côn trùng đốt stinging insect | Con côn trùng đốt vẫn vòng quanh hoa. The stinging insect buzzed around the flowers. |
côn trùng có ích beneficial insect | Côn trùng có ích giúp kiểm soát sâu bệnh trong nông nghiệp. Beneficial insects help control pests in agriculture. |
côn trùng có cánh winged insect | Con côn trùng có cánh râm râm xung quanh vườn. The winged insect buzzed around the garden. |
côn trùng bay flying insect | Con côn trùng bay vòng quanh vườn, làm phiền khách mời. The flying insect buzzes around the garden, annoying the guests. |
insect (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của insect (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
insect | insects |
Kết hợp từ của insect (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ấu trùng côn trùng insect larva | Ấu trùng côn trùng trải qua quá trình biến đổi trước khi trở thành người lớn. The insect larva undergoes metamorphosis before becoming an adult. |
sự nhiễm trùng côn trùng insect infestation | Khu vườn cộng đồng bị nhiễm sâu bọ vào mùa hè vừa qua. The community garden suffered from insect infestation last summer. |
tấn công côn trùng insect attack | Cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp sau cuộc tấn công côn trùng mùa hè trước. The community organized a meeting after the insect attack last summer. |
đàn côn trùng swarm of insects | Một đàn côn trùng đã xâm nhập vào buổi dã ngoại ở Central Park hôm thứ Bảy. A swarm of insects invaded the picnic at Central Park last Saturday. |
cắn của côn trùng insect bite | Một vết cắn côn trùng gây phát ban trên cánh tay cô ấy. An insect bite caused a rash on her arm. |