Bản dịch của từ Insect trong tiếng Việt

Insect

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insect(Noun Countable)

ˈɪn.sekt
ˈɪn.sekt
01

Một loài động vật nhỏ có thân chia thành ba phần (đầu, ngực, bụng), thường có sáu chân và nhiều loài có cánh; ví dụ như bướm, kiến, muỗi, gián.

Insect.

昆虫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Insect(Noun)

ˈɪnsɛkt
ˈɪnsˌɛkt
01

Một loài động vật chân đốt nhỏ, thường có sáu chân và thường có một hoặc hai đôi cánh (ví dụ: kiến, ruồi, bướm).

A small arthropod animal that has six legs and generally one or two pairs of wings.

小型六足动物,通常有翅膀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Insect (Noun)

SingularPlural

Insect

Insects

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ