Anh - Việt

Bản dịch của từ Insect trong tiếng Việt

insect

Noun CountableNoun

insect (Noun Countable)

/ˈɪn.sekt/
/ˈɪn.sekt/
AI

Nghĩa 01

Một loài động vật nhỏ có thân chia thành ba phần (đầu, ngực, bụng), thường có sáu chân và nhiều loài có cánh; ví dụ như bướm, kiến, muỗi, gián.

Insect.

Ví dụ
Ong là loài côn trùng quan trọng trong việc thụ phấn cho hoa và cây trồng.Bees are important insects for pollinating flowers and crops.
Kiến làm việc cùng nhau thành đàn để xây dựng những đường hầm phức tạp dưới lòng đất.Ants work together in colonies to build intricate underground tunnels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của insect (Noun Countable)

ADJECTIVE + insectVERB + insect...of insectsinsect + NOUNinsect + VERB
Kết hợp từ của insect
Collocation
Ví dụ

côn trùng đốt

biting insect

Côn trùng cắn có thể làm phiền trong các buổi nói IELTS ngoài trời.

Biting insects can be annoying during outdoor IELTS speaking sessions.

côn trùng đốt

stinging insect

Con côn trùng đốt vẫn vòng quanh hoa.

The stinging insect buzzed around the flowers.

côn trùng có ích

beneficial insect

Côn trùng có ích giúp kiểm soát sâu bệnh trong nông nghiệp.

Beneficial insects help control pests in agriculture.

côn trùng có cánh

winged insect

Con côn trùng có cánh râm râm xung quanh vườn.

The winged insect buzzed around the garden.

côn trùng bay

flying insect

Con côn trùng bay vòng quanh vườn, làm phiền khách mời.

The flying insect buzzes around the garden, annoying the guests.

insect (Noun)

/ˈɪnsɛkt/
/ˈɪnsˌɛkt/
AI

Nghĩa 01

Một loài động vật chân đốt nhỏ, thường có sáu chân và thường có một hoặc hai đôi cánh (ví dụ: kiến, ruồi, bướm).

A small arthropod animal that has six legs and generally one or two pairs of wings.

Ví dụ
Con côn trùng đậu trên tấm chăn picnic trong buổi tụ tập ngoài trời.The insect landed on the picnic blanket during the outdoor gathering.
Các em nhỏ quan sát các loài côn trùng đa màu sắc trong vườn trong chuyến đi trường.The children observed the colorful insects in the garden during the school trip.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của insect (Noun)

SingularPlural

insect

insects

Kết hợp từ của insect (Noun)

...of insectsADJECTIVE + insectVERB + insectinsect + NOUNinsect + VERB
Kết hợp từ của insect
Collocation
Ví dụ

ấu trùng côn trùng

insect larva

Ấu trùng côn trùng trải qua quá trình biến đổi trước khi trở thành người lớn.

The insect larva undergoes metamorphosis before becoming an adult.

sự nhiễm trùng côn trùng

insect infestation

Khu vườn cộng đồng bị nhiễm sâu bọ vào mùa hè vừa qua.

The community garden suffered from insect infestation last summer.

tấn công côn trùng

insect attack

Cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp sau cuộc tấn công côn trùng mùa hè trước.

The community organized a meeting after the insect attack last summer.

đàn côn trùng

swarm of insects

Một đàn côn trùng đã xâm nhập vào buổi dã ngoại ở Central Park hôm thứ Bảy.

A swarm of insects invaded the picnic at Central Park last Saturday.

cắn của côn trùng

insect bite

Một vết cắn côn trùng gây phát ban trên cánh tay cô ấy.

An insect bite caused a rash on her arm.

Video ngữ cảnh