Bản dịch của từ Animal trong tiếng Việt

Animal

Noun [C]

Animal (Noun Countable)

ˈæn.ɪ.məl
ˈæn.ɪ.məl
01

Động vật

Animal

Ví dụ

Many people in the community have a pet animal at home.

Nhiều người trong cộng đồng nuôi thú cưng ở nhà.

The local zoo is a popular place to see exotic animals.

Sở thú địa phương là nơi nổi tiếng để ngắm nhìn các loài động vật kỳ lạ.

Kết hợp từ của Animal (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Zoo animal

Động vật trong sở thú

The zoo animal interacted with other animals in the exhibit.

Động vật sở thú tương tác với các loài khác trong chuồng trưng bày.

Barnyard animal

Động vật trang trại

The pig is a barnyard animal commonly found on farms.

Con heo là một loại động vật trang trại phổ biến.

Furry animal

Động vật lông xù

The fluffy cat roamed the neighborhood freely.

Con mèo lông xù lang thang tự do trong khu phố.

Pack animal

Động vật máy móc

Camels are often used as pack animals in desert communities.

Lạc đà thường được sử dụng làm động vật tải trong cộng đồng sa mạc.

Wounded (often figurative) animal

Động vật bị thương (thường được sử dụng nghĩa bóng)

She felt like a wounded animal after the breakup.

Cô ấy cảm thấy như một con thú bị thương sau khi chia tay.

Mô tả từ

“animal” được sử dụng thường xuyên nhất trong các bài viết writing Task 2 với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau để diễn đạt nghĩa động vật (tỷ lệ xuất hiện 39 lần/ 15602 từ được sử dụng). Bên cạnh đó, “animal” cũng thường được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói và trong các bài viết Task 1 (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Reading là 54 lần/ 183396 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “animal” trong câu văn, bài luận cụ thể, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận task 2 trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Animal

Take someone or an animal into one's heart

tˈeɪk sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ ˈæn ˈænəməl ˈɪntu wˈʌnz hˈɑɹt

Mở lòng đón nhận/ Yêu thương và tin tưởng

To grow to love and trust someone or an animal; to receive a newcomer graciously and lovingly.

She took him into her heart and treated him like family.

Cô ấy đã chấp nhận anh ấy vào trái tim và đối xử với anh ấy như gia đình.

smˈoʊk sˈʌmwˌʌn, sˈʌmθɨŋ, ˈɔɹ ˈæn ˈænəməl ˈaʊt ˈʌv sˈʌmθɨŋ

Đuổi tận gốc, trốc tận rễ

To drive someone or something out into public view, as if using smoke or something similar.

Bring to light

Đưa ra ánh sáng

Thành ngữ cùng nghĩa: smoke someone something or an animal out...

Boot someone or an animal out

bˈut sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ ˈæn ˈænəməl ˈaʊt

Tường tận từng chi tiết/ Kể lại từng chi tiết

To force someone or something to leave some place.

The bouncer booted the troublemaker out of the club.

Người bảo vệ đuổi kẻ gây rối ra khỏi câu lạc bộ.

Thành ngữ cùng nghĩa: kick someone or an animal out...

Dead in someone's or an animal's tracks

dˈɛd ɨn sˈʌmwˌʌnz ˈɔɹ ˈæn ˈænəməlz tɹˈæks

Đứng hình tại chỗ/ Chết đứng như từ hải

Exactly where someone or something is at the moment; at this instant.

The police caught the thief dead in his tracks.

Cảnh sát bắt tên trộm ngay tại chỗ.

fɹˈaɪtən sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ ˈæn ˈænəməl tˈu dˈɛθ

Làm ai sợ chết khiếp

To frighten someone severely.

The horror movie scared him to death.

Bộ phim kinh dị làm anh ta sợ chết

Thành ngữ cùng nghĩa: scare someone or an animal to death, scare someone stiff...

Have a soft spot (in one's heart) for someone or an animal

hˈæv ə sˈɑft spˈɑt ɨn wˈʌnz hˈɑɹt fˈɔɹ sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ ˈæn ˈænəməl

Có tình cảm đặc biệt với ai đó

To have a fondness for someone, something, or an animal.

I have a soft spot for cats.

Tôi có cảm tình với mèo.

kˈip sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ ˈæn ˈænəməl ɨn lˈaɪn

Giữ ai đó trong tầm kiểm soát

To make certain that someone behaves properly.

The teacher had to lay down the law with the disruptive student.

Giáo viên phải đặt ra quy định với học sinh gây rối.