Bản dịch của từ Boot trong tiếng Việt
Boot

Boot (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Boot (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Boot (Adjective)
Liên quan đến hoặc có hình dạng giống chiếc ủng (giống như ủng hoặc có đặc điểm của ủng).
Pertaining to or resembling a boot
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "boot" có nghĩa chung là "giày ống" hoặc "khởi động" trong tiếng Anh. Khi chỉ về giày, "boot" diễn tả loại giày có độ cao hơn cổ chân, thường được dùng trong thể thao hoặc thời trang. Trong bối cảnh công nghệ, "boot" chỉ quá trình khởi động một thiết bị điện tử. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, cụm từ "to boot" trong tiếng Anh Mỹ mang nghĩa "hơn nữa", dùng trong văn phong giao tiếp không chính thức.
Họ từ
Từ "boot" có nghĩa chung là "giày ống" hoặc "khởi động" trong tiếng Anh. Khi chỉ về giày, "boot" diễn tả loại giày có độ cao hơn cổ chân, thường được dùng trong thể thao hoặc thời trang. Trong bối cảnh công nghệ, "boot" chỉ quá trình khởi động một thiết bị điện tử. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, cụm từ "to boot" trong tiếng Anh Mỹ mang nghĩa "hơn nữa", dùng trong văn phong giao tiếp không chính thức.
