foot
foot (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của foot (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bàn chân nặng như chì leaden foot | Trong buổi đi bộ của khu phố, bước chân nặng nề của Tom không ngăn cản anh kết bạn mới. At the neighborhood walking event, Tom's leaden foot did not stop him from making new friends. |
bàn chân đi tất stockinged foot | Tại buổi khiêu vũ cộng đồng, Mia vừa trò chuyện với những người bạn mới vừa nhịp bàn chân mang tất dài theo tiếng nhạc. At the community dance, Mia tapped her stockinged foot to the music while talking with new friends. |
bàn chân nhỏ nhắn dainty foot | Tại buổi khiêu vũ xã hội ở Boston, bàn chân nhỏ nhắn của Mia giúp cô nhẹ nhàng di chuyển cùng bạn nhảy. At the social dance in Boston, Mia's dainty foot helped her move gently with her partner. |
bàn chân bị sưng swollen foot | Sau khi Tom bị sưng bàn chân, những người hàng xóm đã mang thức ăn đến cho anh ấy mỗi ngày và giúp anh ấy hồi phục. After Tom had a swollen foot, his neighbors brought him food every day and helped him recover. |
bàn chân có cánh winged foot | Biểu tượng winged foot tại trung tâm cộng đồng thể hiện những mối quan hệ bền chặt mà các thành viên xây dựng trong câu lạc bộ đọc sách vào mỗi thứ Bảy. The winged foot logo at our community center represents the strong relationships that members build at the weekly Saturday book club. |
foot (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
trả toàn bộ chi phí hoặc hóa đơn cho việc gì
to pay the cost of something especially a bill
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa