Bản dịch của từ Base trong tiếng Việt

Base

NounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Base (Noun)

bˈeɪz
ˈbeɪz
01

Phần thấp nhất của một vật, thường là phần nâng đỡ hoặc giữ cho vật đó đứng vững.

The lowest part of something especially the part that supports it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Địa điểm chính nơi một tổ chức, nhóm người hoặc lực lượng hoạt động và điều hành công việc.

A main place from which an organization group or military force operates

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nguyên tắc, sự việc hoặc yếu tố chủ yếu làm nền tảng để phát triển một điều khác.

The main principle fact or element on which something is built or developed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chất có thể phản ứng với axit và thường có độ pH lớn hơn bảy.

A substance that reacts with an acid and usually has a pH greater than seven

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Base (Adjective)

bˈeɪz
ˈbeɪz
01

Ở mức độ hoặc vị trí thấp nhất.

At the lowest level or position

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thiếu phẩm chất đạo đức và đáng bị khinh thường.

Without moral principles dishonourable

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tạo thành phần quan trọng và cần thiết nhất của một sự vật hoặc hệ thống.

Forming the most important or necessary part of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Base (Verb)

bˈeɪz
ˈbeɪz
01

Xây dựng ý kiến, quyết định hoặc kế hoạch dựa trên một sự việc, nguyên tắc hoặc nguồn thông tin.

To form an idea decision or plan using a particular fact principle or source as its foundation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặt nơi làm việc, sinh sống hoặc điều hành hoạt động chính ở một địa điểm nhất định.

To use a particular place as the main centre for work or operations

Ví dụ