Bản dịch của từ Base trong tiếng Việt

Base

Noun [C] Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Base(Noun Countable)

beɪs
beɪs
01

Trong ngữ cảnh này, “base” mang nghĩa là “giao tiếp” hoặc “nền tảng để trao đổi thông tin” — nơi hoặc cơ sở dùng để liên lạc, truyền đạt hoặc kết nối thông tin giữa người với người hoặc hệ thống.

Communication.

沟通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Base(Adjective)

bˈeis
bˈeis
01

(mô tả tiền xu hoặc đồ vật) không làm bằng kim loại quý; có giá trị thấp hơn kim loại quý như vàng, bạc.

(of coins or other articles) not made of precious metal.

非贵金属的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một người có địa vị xã hội thấp, phẩm hạnh tồi tệ hoặc hành vi hạ cấp, đáng khinh; thường mang sắc thái chế giễu hoặc đánh giá thấp.

Denoting or befitting a person of low social class.

低下的社交地位的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Không có nguyên tắc đạo đức; hèn hạ, tồi tệ về phẩm cách và hành vi.

Without moral principles; ignoble.

不道德的;卑鄙的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Base (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Base

Cơ sở

Baser

Cơ sở

Basest

Cơ bản nhất

Base(Noun)

bˈeis
bˈeis
01

Phần gốc hoặc thân của một từ, là phần cơ bản từ đó sinh ra các từ khác (ví dụ: 'write' là base cho 'writer', 'writing').

The root or stem of a word or a derivative.

词根

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cấu trúc hoặc thực thể làm nền tảng mà dựa vào đó thứ khác vận hành, phát triển hoặc được xây dựng. Nói cách khác, là cơ sở/điểm tựa mà mọi thứ lấy làm nền tảng hoặc phụ thuộc vào.

A conceptual structure or entity on which something draws or depends.

基础结构或实体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chất bazơ (kiềm) là một chất có thể phản ứng với axit để tạo muối và nước, hoặc rộng hơn là chất nhận ion hydro (H+) hay trung hòa axit.

A substance capable of reacting with an acid to form a salt and water, or (more broadly) of accepting or neutralizing hydrogen ions.

碱是一种能与酸反应生成盐和水的物质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Yếu tố chính hoặc nền tảng mà những thứ khác được thêm vào; phần cơ bản làm nền cho các thành phần khác.

A main or important element or ingredient to which other things are added.

主要成分或基础元素

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một địa điểm được dùng làm trung tâm hoạt động hoặc chỉ huy cho lực lượng vũ trang hoặc tổ chức khác; trụ sở, căn cứ để triển khai công việc và điều phối.

A place used as a centre of operations by the armed forces or others; a headquarters.

指挥部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Trong bóng chày/bóng mềm: mỗi một trong bốn điểm cố định mà người chạy phải chạm tới theo thứ tự để ghi điểm.

Each of the four stations that must be reached in turn to score a run.

得分的四个固定站点

base nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Số được dùng làm cơ sở cho hệ thống đếm hoặc thang số (ví dụ: trong hệ cơ số 10, cơ số là 10; trong hệ nhị phân, cơ số là 2).

A number used as the basis of a numeration scale.

计数的基数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Phần thấp nhất hoặc mép dưới của một vật, đặc biệt là phần mà vật dựa vào hoặc được đặt lên để chịu lực, giữ vững.

The lowest part or edge of something, especially the part on which it rests or is supported.

底部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Trong transistor lưỡng cực (bipolar), "base" là phần giữa của transistor, nằm giữa vùng phát (emitter) và vùng thu (collector). Base là lớp bán dẫn mỏng điều khiển dòng điện giữa emitter và collector bằng cách nhận hoặc truyền các điện tử/ lỗ trống; nó đóng vai trò như điện cực điều khiển.

The middle part of a bipolar transistor, separating the emitter from the collector.

双极晶体管的中间部分,连接发射极和集电极。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Base (Noun)

SingularPlural

Base

Bases

Base(Verb)

bˈeis
bˈeis
01

Dùng (một thứ đã được nêu) làm nền tảng hoặc điểm khởi đầu để phát triển, xây dựng hoặc suy luận điều gì đó.

Use (something specified) as the foundation or starting point for something.

以某物为基础或起点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt ở một nơi cụ thể để làm trung tâm hoạt động hoặc căn cứ; lấy nơi đó làm chỗ làm việc/hoạt động chính.

Situate at a specified place as the centre of operations.

以某地为中心进行活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Base (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Base

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Based

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Based

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Basing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ