Anh - Việt

Bản dịch của từ Lowest trong tiếng Việt

lowest

Adjective

lowest (Adjective)

/lˈoʊəst/
/lˈoʊəst/
AI

Nghĩa 01 · Hình thức so sánh nhất của “low” (thấp), nghĩa là thấp nhất trong số các mức hoặc vị trí; dùng để chỉ mức độ, chiều cao, giá cả, chất lượng... ở mức thấp nhất.

Hình thức so sánh nhất của “low” (thấp), nghĩa là thấp nhất trong số các mức hoặc vị trí; dùng để chỉ mức độ, chiều cao, giá cả, chất lượng... ở mức thấp nhất.

superlative form of low most low.

Ví dụ
Cô ấy nhận được điểm thấp nhất trong kỳ thi viết IELTS.She received the lowest score in the IELTS writing exam.
Anh ấy thất vọng khi nhận được band thấp nhất trong phần nói.He was disappointed to get the lowest band in speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của lowest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

low

thấp

lower

thấp hơn

lowest

thấp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh