Anh - Việt

Bản dịch của từ Befitting trong tiếng Việt

befitting

Verb

befitting (Verb)

/bɪfˈɪtɪŋ/
/bɪfˈɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ 'befit' (phù hợp với, xứng với). Dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái đang phù hợp, xứng đáng với ai/cái gì.

present participle and gerund of befit.

Ví dụ
Hành động của cô ấy phù hợp với một nhà lãnh đạo thực thụ trong khủng hoảng.Her actions were befitting of a true leader during the crisis.
Hành vi của anh ấy không phù hợp với một vị khách tại sự kiện.His behavior was not befitting for a guest at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của befitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

befit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

befit

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

befit

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

befits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

befitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh