Anh - Việt

Bản dịch của từ Separating trong tiếng Việt

separating

Verb

separating (Verb)

/sˈɛpɚˌeiɾɪŋ/
/sˈɛpɚˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ 'separate', nghĩa là hành động tách ra, chia ra, làm cho không còn dính/liên quan với nhau.

present participle and gerund of separate.

Ví dụ
Phân loại rác giúp trong việc tái chế trong cộng đồng.Separating waste helps in recycling efforts in the community.
Cô ấy đang phân loại rác tái chế và rác không tái chế tại sự kiện.She is separating the recyclables from the non-recyclables at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của separating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

separate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

separated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

separated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

separates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

separating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh