Bản dịch của từ Point trong tiếng Việt
Point

Point (Noun Countable)
Point (Verb)
Chỉ hướng hoặc đưa (vật, tay, mắt, vũ khí...) về một điểm mục tiêu; nhắm tới một vị trí hoặc đối tượng.
Point, aim.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đưa các ngón chân hoặc bàn chân thẳng theo hướng tiếp tuyến với chân bằng cách căng bàn chân và cổ chân sao cho mũi chân hướng ra thành một điểm nhọn (thường dùng trong múa, thể dục, khi duỗi chân).
Extend (the toes or feet) in line with the leg by tensing the foot and ankle in such a way as to form a point.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Point (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một chỗ giao nhau trên đường sắt nơi hai đường ray gặp nhau; bộ phận gồm hai thanh ray thuôn đầu có thể chuyển sang bên để cho tàu chuyển từ đường này sang đường kia (gọi là chỗ chuyển hướng trên đường sắt).
A junction of two railway lines, with a pair of linked tapering rails that can be moved laterally to allow a train to pass from one line to the other.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong thể thao và trò chơi, "point" là đơn vị điểm số được trao cho người chơi hoặc đội khi họ thực hiện thành công một pha chơi hoặc đạt được mục tiêu; dùng để tính tổng điểm và xác định thắng-thua.
(in sports and games) a mark or unit of scoring awarded for success or performance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các phần ngoài cùng trên cơ thể động vật, thường dùng để chỉ những vùng màu khác biệt ở các chi hoặc mặt của giống mèo Siamese (ví dụ: mặt, chân, đuôi), tức là các chỗ “đầu mút” có màu khác so với thân.
The extremities of an animal, typically a horse or cat, such as the face, paws, and tail of a Siamese cat.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(trong xe có động cơ) mỗi bộ tiếp điểm điện trong bộ chia điện (bộ chia đánh lửa) dùng để truyền tín hiệu đánh lửa tới bugi.
(in a motor vehicle) each of a set of electrical contacts in the distributor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dấu chấm hoặc ký hiệu câu (cụ thể là dấu chấm kết thúc câu).
A dot or other punctuation mark, in particular a full stop.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một cụm từ hoặc chủ đề quan trọng, đặc biệt trong một tác phẩm đối điểm (nhạc cổ điển), nơi một phần giai điệu hoặc ý tưởng âm nhạc được nhấn mạnh và lặp lại như điểm nhấn chính.
An important phrase or subject, especially in a contrapuntal composition.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Point (Noun)
Số nhiều của “point” — tức là nhiều “điểm” hoặc nhiều “chỗ/điểm” cụ thể. Thường dùng để chỉ các đơn vị điểm (trong trò chơi, bài kiểm tra), các vị trí/điểm trên bản đồ, hoặc các luận điểm/ý chính.
Plural of point.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
