Bản dịch của từ Fill trong tiếng Việt
Fill
VerbNoun

Fill (Verb)
fɪl
fɪl
01
Động từ “fill” nghĩa là làm đầy chỗ trống hoặc vật chứa bằng cách thêm thứ gì đó vào bên trong cho tới khi không còn chỗ trống nữa. Có thể dùng cho cốc, hộp, biểu mẫu, khoảng trống, hay cảm xúc (ví dụ: làm đầy trái tim bằng niềm vui).
Fill, fill, fill.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cung cấp hoặc chuẩn bị những món đồ theo đúng đơn thuốc, đơn đặt hàng hoặc yêu cầu đã ghi.
Be supplied with the items described in (a prescription or order).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fill (Noun)
fɪl
fˈɪl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

