Bản dịch của từ Poker trong tiếng Việt

Poker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poker(Noun)

pˈoʊkɚ
pˈoʊkəɹ
01

Một que sắt (có cán) dùng để chọc, khuấy hoặc điều chỉnh than, củi trong lò sưởi, bếp lửa hoặc lò nướng.

A metal rod with a handle used for prodding and stirring an open fire.

Ví dụ
02

Một trò chơi bài mà từ hai người trở lên cùng tham gia, đặt cược vào giá trị các bộ bài được chia. Người thắng nhận toàn bộ tiền cược nếu có bộ bài mạnh nhất khi so bài hoặc nếu khiến tất cả đối thủ bỏ cuộc (không lộ bài), thường bằng cách dùng mánh khoé (bluff).

A card game played by two or more people who bet on the value of the hands dealt to them A player wins the pool either by having the highest combination at the showdown or by forcing all opponents to concede without a showing of the hand sometimes by means of bluff.

Ví dụ

Dạng danh từ của Poker (Noun)

SingularPlural

Poker

Pokers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ