Anh - Việt

Bản dịch của từ Poker trong tiếng Việt

poker

Noun

poker (Noun)

/pˈoʊkɚ/
/pˈoʊkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một trò chơi bài mà từ hai người trở lên cùng tham gia, đặt cược vào giá trị các bộ bài được chia. Người thắng nhận toàn bộ tiền cược nếu có bộ bài mạnh nhất khi so bài hoặc nếu khiến tất cả đối thủ bỏ cuộc (không lộ bài), thường bằng cách dùng mánh khoé (bluff).

A card game played by two or more people who bet on the value of the hands dealt to them A player wins the pool either by having the highest combination at the showdown or by forcing all opponents to concede without a showing of the hand sometimes by means of bluff.

Ví dụ
Cô ấy thích chơi bài poker với bạn bè vào mỗi tối thứ Sáu.She enjoys playing poker with her friends every Friday night.
Anh ấy không thích tính cạnh tranh của các trò chơi poker.He doesn't like the competitive nature of poker games.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một que sắt (có cán) dùng để chọc, khuấy hoặc điều chỉnh than, củi trong lò sưởi, bếp lửa hoặc lò nướng.

A metal rod with a handle used for prodding and stirring an open fire.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng cái đũa để khuấy lửa trong chuyến cắm trại.She used a poker to stir the fire during the camping trip.
Anh ấy không thể tìm thấy cái đũa để thắp lửa bếp trại tại buổi tiệc.He couldn't find the poker to light the bonfire at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của poker (Noun)

SingularPlural

poker

pokers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh