Anh - Việt

Bản dịch của từ Highest trong tiếng Việt

highest

Adjective

highest (Adjective)

/hˈaɪəst/
/hˈaɪəst/
AI

Nghĩa 01

Hình thức so sánh nhất của “high”, dùng để chỉ mức cao nhất hoặc ở vị trí cao nhất so với các thứ khác.

superlative form of high most high.

Ví dụ
Anh ấy đạt được điểm cao nhất trong kỳ thi viết IELTS.He achieved the highest score in the IELTS writing exam.
Cô ấy không thể đạt được band cao nhất trong kỳ thi nói.She was not able to reach the highest band in speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của highest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

high

cao

higher

cao hơn

highest

cao nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh