Anh - Việt

Bản dịch của từ Prodding trong tiếng Việt

prodding

NounVerb

prodding (Noun)

/pɹˈɑdɪŋ/
/pɹˈɑdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một vật nhọn dùng để chọc, đâm hoặc kích thích; có thể là dụng cụ nhỏ hoặc phần nhọn của vũ khí dùng để châm, thúc hoặc xoi móc.

a pointed instrument or weapon.

Ví dụ
Sự châm chọc về các vấn đề xã hội đã gây ra các cuộc tranh luận gay gắt giữa công dân.The prodding of social issues sparked heated debates among citizens.
Việc châm chọc được sử dụng bởi những nhà hoạt động nhằm mục đích nâng cao nhận thức về sự bất bình đẳng.The prodding used by activists aimed to raise awareness about inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động chọc, thúc hoặc thọc để khiến ai đó hoặc thứ gì đó di chuyển hoặc phản ứng; cũng có thể là hành động khích lệ, nhắc nhở ai làm việc gì đó.

the act of prodding.

Ví dụ
Sự thúc đẩy của cô ấy khuyến khích anh ấy nộp đơn xin học bổng.Her prodding encouraged him to apply for the scholarship.
Sự thúc đẩy từ bạn bè đã đẩy anh ấy tham gia câu lạc bộ.The prodding from his friends pushed him to join the club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

prodding (Verb)

/pɹˈɑdɪŋ/
/pɹˈɑdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chọc, thọc hoặc đèn nhẹ ai/cái gì bằng vật nhọn hoặc bằng ngón tay; hành động đưa vật nhọn chạm vào để gây phản ứng hoặc kiểm tra.

to poke or jab with or as if with something pointed.

Ví dụ
Cô ấy đã đâm anh ta tham gia nhóm tình nguyện.She was prodding him to join the volunteer group.
Giáo viên đã đâm học sinh tham gia tích cực.The teacher was prodding the students to participate actively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prodding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prod

V2

Quá khứ đơn

Past simple

prodded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

prodded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prods

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

prodding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh