Bản dịch của từ Either trong tiếng Việt

Either

Conjunction Adjective Pronoun Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Either(Conjunction)

ˈaɪ.ðər
ˈiː.ðɚ
ˈiː.ðər
ˈaɪ.ðɚ
01

Từ nối dùng để chọn một trong hai khả năng hoặc để nói “hoặc” giữa hai lựa chọn.

Or.

或者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để giới thiệu lựa chọn thứ nhất trong hai (hoặc đôi khi nhiều) khả năng; lựa chọn thứ hai (hoặc cuối cùng) được nối tiếp bằng “or” (hoặc “hoặc”).

Introduces the first of two (or occasionally more) options or possibilities, the second (or last) of which is introduced by “or”.

引入第一个选择或可能性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Either(Adjective)

ˈaɪ.ðər
ˈiː.ðɚ
ˈiː.ðər
ˈaɪ.ðɚ
01

Mỗi; dùng để nói về từng thứ trong hai thứ (tức là 'mỗi cái trong hai cái').

Each, either.

每个

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Either(Pronoun)

ˈɑɪðɚ
ˈiðɚ
01

Một trong hai; chỉ một trong hai người hay vật được nhắc tới (không phải cả hai).

One or the other of two people or things.

二者之一

Ví dụ
02

Từ cổ, dùng để chỉ “cả hai” hoặc “mỗi (hai hoặc nhiều hơn)”; tức là mỗi cá thể trong số hai hay nhiều vật/người.

(obsolete) Both, each of two or more.

两者皆可

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Either(Adverb)

ˈɑɪðɚ
ˈiðɚ
01

Được dùng sau câu phủ định để thêm ý 'cũng' (tương tự như 'also' nhưng xuất hiện sau một mệnh đề phủ định).

(conjunctive, after a negative) As well.

也,后面用于否定句

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Either (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Either

Hoặc

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh