Bản dịch của từ Either trong tiếng Việt
Either

Either (Conjunction)
Từ nối dùng để chọn một trong hai khả năng hoặc để nói “hoặc” giữa hai lựa chọn.
Or.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng để giới thiệu lựa chọn thứ nhất trong hai (hoặc đôi khi nhiều) khả năng; lựa chọn thứ hai (hoặc cuối cùng) được nối tiếp bằng “or” (hoặc “hoặc”).
Introduces the first of two (or occasionally more) options or possibilities, the second (or last) of which is introduced by “or”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Either (Adjective)
Mỗi; dùng để nói về từng thứ trong hai thứ (tức là 'mỗi cái trong hai cái').
Each, either.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Either (Pronoun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Either (Adverb)
Được dùng sau câu phủ định để thêm ý 'cũng' (tương tự như 'also' nhưng xuất hiện sau một mệnh đề phủ định).
(conjunctive, after a negative) As well.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
