Anh - Việt

Bản dịch của từ Either trong tiếng Việt

either

ConjunctionAdjectivePronounAdverb

either (Conjunction)

/ˈaɪ.ðər/
/ˈiː.ðɚ/
/ˈiː.ðər/
/ˈaɪ.ðɚ/
AI

Nghĩa 01

Từ nối dùng để chọn một trong hai khả năng hoặc để nói “hoặc” giữa hai lựa chọn.

Or.

Ví dụ
Bạn có thể đi dự tiệc hoặc ở nhà.You can either go to the party or stay home.
Hoặc bạn học để thi hoặc bạn trượt.Either you study for the exam or you fail.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dùng để giới thiệu lựa chọn thứ nhất trong hai (hoặc đôi khi nhiều) khả năng; lựa chọn thứ hai (hoặc cuối cùng) được nối tiếp bằng “or” (hoặc “hoặc”).

Introduces the first of two (or occasionally more) options or possibilities, the second (or last) of which is introduced by “or”.

Ví dụ
Hoặc bạn đến dự tiệc, hoặc bạn ở nhà.Either you come to the party, or you stay home.
Chúng ta có thể hoặc đi xem phim, hoặc xem phim ở nhà.We can either go to the cinema or watch a movie at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

either (Adjective)

/ˈaɪ.ðər/
/ˈiː.ðɚ/
/ˈiː.ðər/
/ˈaɪ.ðɚ/
AI

Nghĩa 01

Mỗi; dùng để nói về từng thứ trong hai thứ (tức là 'mỗi cái trong hai cái').

Each, either.

Ví dụ
Cô ấy có thể chọn một trong hai chiếc váy cho bữa tiệc.She can choose either dress for the party.
Bạn có thể đi một trong hai con đường để đến đích.You can take either route to reach the destination.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

either (Pronoun)

/ˈɑɪðɚ/
/ˈiðɚ/
AI

Nghĩa 01

Một trong hai; chỉ một trong hai người hay vật được nhắc tới (không phải cả hai).

One or the other of two people or things.

Ví dụ
Tôi có thể gặp bất kỳ một trong hai người bạn của tôi ở quán cà phê.I can meet either of my friends at the cafe.
Bạn có thể chọn một trong hai lựa chọn cho sự kiện xã hội.You can choose either option for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ cổ, dùng để chỉ “cả hai” hoặc “mỗi (hai hoặc nhiều hơn)”; tức là mỗi cá thể trong số hai hay nhiều vật/người.

(obsolete) Both, each of two or more.

Ví dụ
Cả hai đều có thể tham dự sự kiện xã hội.Either of them can attend the social event.
Tôi có thể mời một trong hai đến buổi tụ tập xã hội.I can invite either to the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

either (Adverb)

/ˈɑɪðɚ/
/ˈiðɚ/
AI

Nghĩa 01

Được dùng sau câu phủ định để thêm ý 'cũng' (tương tự như 'also' nhưng xuất hiện sau một mệnh đề phủ định).

(conjunctive, after a negative) As well.

Ví dụ
Cô ấy không thích bộ phim, và tôi cũng không.She didn't like the movie, and I didn't either.
Anh ấy không muốn đi, và cô ấy cũng không.He didn't want to go, and she didn't either.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của either (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

either

hoặc

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh