Bản dịch của từ Famine trong tiếng Việt

Famine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Famine(Noun)

fˈæmɪn
fˈæmn̩
01

Tình trạng thiếu lương thực nghiêm trọng trong một khu vực hoặc cả nước, khiến nhiều người thiếu ăn, suy dinh dưỡng và có thể dẫn tới tử vong.

Extreme scarcity of food.

极端缺乏食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Famine (Noun)

SingularPlural

Famine

Famines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ