ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Food
Chỉ mọi thứ ăn được để nuôi cơ thể; thức ăn, đồ ăn dùng khi ăn uống.
Food, food.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bất kỳ chất dinh dưỡng nào mà con người hoặc động vật ăn hoặc uống, hoặc thực vật hấp thụ, để giữ gìn sự sống và phát triển.
Any nutritious substance that people or animals eat or drink or that plants absorb in order to maintain life and growth.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/food/