absorb
Verb
absorb (Verb)
/əbˈzɔːb/
/əbˈsɔːrb/
/əbˈsɔːb/
/əbˈzɔːrb/
AI
Nghĩa 01
Hấp thụ; tiếp nhận hoặc lấy vào bên trong (chất lỏng, chất rắn, ánh sáng, thông tin...); làm cho cái gì đó được thấm hoặc tiêu thụ bởi vật khác.
Absorb, absorb something.
Ví dụ
Trẻ em tiếp thu kiến thức từ giáo viên ở trường.Children absorb knowledge from their teachers in school.
Cộng đồng tiếp thu tác động của các chương trình xã hội mới.The community absorbed the impact of the new social programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trẻ em hấp thụ kiến thức nhanh chóng từ bố mẹ và giáo viên.Children absorb knowledge quickly from their parents and teachers.
Cộng đồng hấp thụ các thói quen văn hóa mới trong lễ hội.The community absorbed the new cultural practices during the festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu đã hấp dẫn sự quan tâm của khán giả.The documentary on climate change absorbed the audience's interest.
Sự kiện từ thiện đã hấp dẫn nhiều tình nguyện viên muốn giúp đỡ.The charity event absorbed many volunteers who wanted to help.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của absorb (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | absorb |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | absorbed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | absorbed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | absorbs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | absorbing |
Kết hợp từ của absorb (Verb)
PHRASESPREPOSITIONabsorb + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cuốn hút vào cái gì đó be absorbed into sth | Nhiều thanh thiếu niên bị cuốn vào mạng xã hội hàng ngày. Many teenagers are absorbed into social media daily. |