Bản dịch của từ Interest trong tiếng Việt
Interest
Noun CountableNounVerb

Interest (Noun Countable)
ˈɪn.trest
ˈɪn.trɪst
01
Sự chú ý hoặc cảm giác hào hứng, hứng thú đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Interest (Noun)
ˈɪntɚɪst
ˈɪntəɹɪst
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một nhóm hoặc tổ chức có cùng mối quan tâm hoặc lợi ích chung, thường liên quan đến chính trị, kinh doanh hoặc các vấn đề xã hội.
A group or organization having a common concern, especially in politics or business.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một phần quyền lợi hoặc sự liên quan trong một hoạt động, đặc biệt là về mặt tài chính; ví dụ: khoản đầu tư, phần vốn hoặc lợi ích kinh tế mà một người có trong một doanh nghiệp hay dự án.
A stake or involvement in an undertaking, especially a financial one.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

