Anh - Việt

Bản dịch của từ Repayment trong tiếng Việt

repayment

NounNoun Countable

repayment (Noun)

/ɹipˈeimn̩t/
/ɹipˈeimn̩t/
AI

Nghĩa 01

Hành động trả lại tiền đã vay hoặc trả khoản nợ; số tiền được trả để hoàn tất nghĩa vụ trả nợ.

the action of paying back a loan debt or money that was owed.

Ví dụ
Việc trả nợ vay được thực hiện đúng hạn.The repayment of the loan was made on time.
Cô ấy gặp khó khăn với việc trả nợ học phí của mình.She struggled with the repayment of her student loans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của repayment (Noun)

SingularPlural

repayment

repayments

Kết hợp từ của repayment (Noun)

ADJECTIVE + repaymentPREPOSITIONVERB + repaymentrepayment + NOUN
Kết hợp từ của repayment
Collocation
Ví dụ

thanh toán lơi nhuận

interest repayment

Timothy đã đấu tranh với việc trả lãi sau khi mất việc.

Timothy struggled with interest repayment after losing his job.

trả hàng tuần

weekly repayment

Nhiều gia đình gặp khó khăn với khoản thanh toán hàng tuần cho khoản vay nhà.

Many families struggle with weekly repayment for their housing loans.

trả gốc

capital repayment

Khoản thanh toán vốn cho dự án đã đến hạn tháng trước.

The capital repayment for the project was due last month.

trả góp hàng tháng

monthly repayment

Nhiều gia đình gặp khó khăn với khoản trả góp hàng tháng cho vay nhà.

Many families struggle with their monthly repayment for housing loans.

thanh toán một phần

partial repayment

Cô ấy đã thực hiện một khoản thanh toán một phần cho dự án cộng đồng của mình.

She made a partial repayment for her community project.

repayment (Noun Countable)

/ɹipˈeimn̩t/
/ɹipˈeimn̩t/
AI

Nghĩa 01

Một khoản tiền được trả lại cho người cho vay hoặc người đã ứng trước (ví dụ: trả nợ, trả góp).

an amount of money that is paid back to someone.

Ví dụ
Cô ấy đã thực hiện việc trả nợ trên khoản vay sinh viên của mình.She made a repayment on her student loan.
Lịch trả nợ cho khoản thế chấp là hàng tháng.The repayment schedule for the mortgage was monthly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của repayment (Noun Countable)

ADJECTIVE + repaymentPREPOSITIONVERB + repaymentrepayment + NOUN
Kết hợp từ của repayment
Collocation
Ví dụ

thanh toán sớm

early repayment

Thanh toán sớm có thể tiết kiệm tiền cho bạn trong tương lai.

Early repayment can save you money in the long run.

thanh toán nợ

debt repayment

Anh ta gặp khó khăn trong việc trả nợ sau khi mất việc.

He struggled with debt repayment after losing his job.

thanh toán gốc

principal repayment

Khoản trả gốc cho khoản vay đến hạn vào ngày 15 tháng 1 năm 2023.

The principal repayment for the loan was due on January 15, 2023.

thanh toán khoản vay

mortgage repayment

Nhiều gia đình gặp khó khăn với việc trả nợ thế chấp ở Seattle.

Many families struggle with mortgage repayment in urban areas like Seattle.

thanh toán đầy đủ

full repayment

Chính phủ đã công bố hoàn trả đầy đủ tất cả các khoản vay sinh viên vào năm 2025.

The government announced full repayment for all student loans by 2025.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh