Bản dịch của từ Amount trong tiếng Việt

Amount

Noun [C]

Amount (Noun Countable)

əˈmaʊnt
əˈmaʊnt
01

Lượng, mức độ

Quantity, level

Ví dụ

The amount of donations for the charity event exceeded expectations.

Số tiền quyên góp cho sự kiện từ thiện vượt quá mong đợi.

The amount of people attending the social gathering was impressive.

Lượng người tham dự buổi họp mặt xã hội thật ấn tượng.

Kết hợp từ của Amount (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Copious amounts

Số lượng lớn

The charity event received copious amounts of donations from the community.

Sự kiện từ thiện nhận được số lượng lớn sự đóng góp từ cộng đồng.

Mô tả từ

“amount” được sử dụng thường xuyên nhất trong các bài viết writing Task 1 và writing Task 2 với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau để diễn đạt nghĩa lượng, mức độ (tỷ lệ xuất hiện trong writing task 1 là 84 lần /14894 từ được sử dụng và ở writing task 2 là 71 lần/ 15602 từ được sử dụng). Bên cạnh đó, “amount” cũng thường được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Reading là 51 lần/ 183396 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “amount” trong câu văn, bài luận cụ thể và trong kỹ năng nói để có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu và nghe trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Amount

mˈeɪk ˈæn əmˈaʊnt ˈʌv hˈɛdwˌeɪ

Tiến bộ từng bước/ Từng bước một đi lên

To advance toward completing a task.

The community project is making headway in providing clean water.

Dự án cộng đồng đang tiến triển trong việc cung cấp nước sạch.

To the tune of some amount of money

tˈu ðə tˈun ˈʌv sˈʌm əmˈaʊnt ˈʌv mˈʌni

Lên đến mức nào đó

To a certain amount of money.

The donation was to the tune of $1000.

Số tiền quyên góp là 1000 đô la.

Amount to the same thing

əmˈaʊnt tˈu ðə sˈeɪm θˈɪŋ

Cũng như nhau thôi

To be the same [as something].

His actions amount to the same thing as lying.

Hành động của anh ấy giống như việc nói dối.

Thành ngữ cùng nghĩa: come to the same thing...

Not amount to a hill of beans

nˈɑt əmˈaʊnt tˈu ə hˈɪl ˈʌv bˈinz

Không đáng một xu

Worthless.

His promises do not amount to a hill of beans.

Những lời hứa của anh ta không đáng giá.

Thành ngữ cùng nghĩa: not worth a hill of beans, not worth beans...