Bản dịch của từ Advance trong tiếng Việt

Advance

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advance(Noun)

ədˈvɑːns
ədˈvæns
01

Sự tiến bộ, sự phát triển hoặc bước tiến về trình độ, trạng thái, công việc hay dự án.

Progress, development.

进步,发展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động tiếp cận ai đó với ý định bắt đầu mối quan hệ tình cảm hoặc quan hệ tình dục; lời tán tỉnh hoặc đề nghị mang tính gợi ý tình cảm/sex.

An approach made to someone with the aim of initiating sexual or amorous relations.

向某人示爱或求爱

advance nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một sự di chuyển tiến về phía trước; hành động hoặc bước tiến được thực hiện để đi tới trước hoặc đạt được cái gì đó.

A forward movement.

向前移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Số tiền được trả trước thời hạn hoặc trả tạm cho công việc mới hoàn thành một phần (tiền ứng trước).

An amount of money paid before it is due or for work only partly completed.

预付款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một sự tiến triển hoặc cải tiến; bước tiến trong sự phát triển của cái gì đó (ví dụ: khoa học, công nghệ, dự án hoặc kỹ năng).

A development or improvement.

发展或改进

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Advance (Noun)

SingularPlural

Advance

Advances

Advance(Verb)

ədˈvɑːns
ədˈvæns
01

Làm tăng lên, phát triển hoặc tiến triển một thứ gì đó (ví dụ: nâng cao trình độ, mở rộng quy mô, đẩy mạnh tiến độ).

Increase, develop something.

提高,发展某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đề xuất hoặc nêu ra một giả thuyết, ý kiến hay đề nghị để người khác xem xét hoặc thảo luận.

Put forward (a theory or suggestion)

提出(理论或建议)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Di chuyển hoặc tiến lên về phía trước một cách có mục đích, quyết tâm.

Move forwards in a purposeful way.

有目的地向前移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Làm cho (ai/cái gì) tiến bộ hoặc tiến lên; giúp đạt được tiến triển, phát triển hoặc tiến tới mục tiêu.

Make or cause to make progress.

促进进步

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Cho ai đó mượn tiền trước; ứng trước một khoản tiền cho người khác (thường là tạm thời, để họ chi tiêu rồi trả lại sau).

Lend (money) to (someone)

提前借出(钱)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Advance (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Advance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Advanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Advanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Advances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Advancing

Advance(Adjective)

ædvˈæns
ədvˈæns
01

Được làm, gửi hoặc cung cấp trước thời điểm cần (tức là trước khi xảy ra hoặc trước khi sử dụng).

Done, sent, or supplied beforehand.

事先的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ