initiating
VerbAdjective
initiating (Verb)
/ɪnˈɪʃiˌeiɾɪŋ/
/ɪnˈɪʃiˌeiɾɪŋ/
AI
Ví dụ
Bắt đầu cuộc trò chuyện có thể dẫn đến tình bạn mới.Initiating a conversation can lead to new friendships.
Cô ấy có kỹ năng khởi xướng các hoạt động nhóm vì cộng đồng.She is skilled at initiating group activities for the community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của initiating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | initiate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | initiated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | initiated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | initiates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | initiating |
initiating (Adjective)
/ɪnˈɪʃiˌeiɾɪŋ/
/ɪnˈɪʃiˌeiɾɪŋ/
AI
Ví dụ
Việc bắt đầu tương tác xã hội là rất quan trọng để xây dựng các mối quan hệ.Initiating social interactions is crucial for building relationships.
Cô ấy đã thực hiện bước khởi đầu là tổ chức một sự kiện từ thiện.She took the initiating step to organize a charity event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bắt đầu cuộc trò chuyện là chìa khóa để xây dựng các kết nối xã hội bền chặt.Initiating conversations is key to building strong social connections.
Cô ấy đóng vai trò khởi xướng trong việc tổ chức sự kiện xã hội.She took the initiating role in organizing the social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa