Bản dịch của từ Initiating trong tiếng Việt

Initiating

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initiating (Verb)

ɪnˈɪʃiˌeiɾɪŋ
ɪnˈɪʃiˌeiɾɪŋ
01

Bắt đầu, khởi xướng hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu diễn ra

To begin, set going, or originate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Initiating (Adjective)

ɪnˈɪʃiˌeiɾɪŋ
ɪnˈɪʃiˌeiɾɪŋ
01

Đang ở giai đoạn đầu của một quá trình; liên quan đến bước khởi đầu hoặc bước bắt đầu của việc gì đó.

Involved in the first stage of a process.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được thực hiện hoặc dùng như bước đầu tiên trong một chuỗi hành động hoặc quy trình

Taken, as the first step in a series or process.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ