Bản dịch của từ First trong tiếng Việt

First

AdjectiveAdverbNoun [U/C]Verb

First (Adjective)

ˈfɜːst
ˈfɝːst
01

Đầu tiên

Firstly

Ví dụ

The first step in social reform is education.

Bước đầu tiên trong cải cách xã hội là giáo dục.

She is the first person to volunteer for community service.

Cô ấy là người đầu tiên tình nguyện tham gia dịch vụ cộng đồng.

02

Đứng ngay sau số 0 trong những thứ sử dụng cách đánh số dựa trên số 0.

Coming right after the zeroth in things that use zero-based numbering.

Ví dụ

She was the first person to arrive at the party.

Cô ấy là người đầu tiên đến buổi tiệc.

The first place winner received a gold medal.

Người chiến thắng đầu tiên nhận được huy chương vàng.

03

Đi trước tất cả những thứ khác cùng loại hoặc cùng loại; thứ tự của một; sớm nhất.

Preceding all others of a series or kind; the ordinal of one; earliest.

Ví dụ

The first person to arrive at the party was Sarah.

Người đầu tiên đến buổi tiệc là Sarah.

She won the first prize in the social media competition.

Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi truyền thông xã hội.

04

Của hoặc thuộc về một gia đình đầu tiên.

Of or belonging to a first family.

Ví dụ

She comes from a first family in the town.

Cô ấy đến từ một gia đình đầu tiên ở thị trấn.

The first members play crucial roles in society.

Các thành viên đầu tiên đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

First (Adverb)

fɚɹst
fˈɝst
01

Lần đầu tiên.

For the first time.

Ví dụ

She first visited the museum last week.

Cô ấy đã đến thăm bảo tàng lần đầu tiên tuần trước.

He first met his best friend in elementary school.

Anh ấy đã gặp bạn thân đầu tiên của mình ở trường tiểu học.

02

Trước khi bất cứ điều gì khác; đầu tiên.

Before anything else; firstly.

Ví dụ

First, let's address the issue of poverty in our community.

Đầu tiên, hãy giải quyết vấn đề nghèo đó trong cộng đồng của chúng ta.

We need to prioritize education first to improve social mobility.

Chúng ta cần ưu tiên giáo dục đầu tiên để cải thiện khả năng di chuyển xã hội.

03

(đông nam á, hồng kông, phi tiêu chuẩn) hiện nay.

(southeast asia, hong kong, nonstandard) now.

Ví dụ

She arrived first at the party.

Cô ấy đến trước tại bữa tiệc.

He spoke first during the meeting.

Anh ấy nói trước trong cuộc họp.

First (Noun)

fɚɹst
fˈɝst
01

(đếm được, anh, thông tục) bằng danh dự hạng nhất.

(countable, britain, colloquial) a first-class honours degree.

Ví dụ

She graduated with a first in Sociology from Oxford University.

Cô ấy tốt nghiệp với bằng loại xuất sắc ngành Xã hội học từ Đại học Oxford.

His first in Psychology opened doors to prestigious job opportunities.

Bằng loại xuất sắc ngành Tâm lý học của anh ấy mở ra cơ hội việc làm uy tín.

02

(kết hợp) một phân số có mẫu số (số nguyên) tận cùng bằng chữ số 1.

(in combination) a fraction whose (integer) denominator ends in the digit 1.

Ví dụ

She received one-ninth of the total donations, a first in the charity's history.

Cô ấy nhận một phần chín trong tổng số quyên góp, lần đầu tiên trong lịch sử của tổ chức từ thiện.

John was the first to arrive at the social event, making him the winner.

John là người đầu tiên đến tại sự kiện xã hội, khiến anh ấy trở thành người chiến thắng.

03

(đếm được, bóng chày) căn cứ đầu tiên

(countable, baseball) first base

Ví dụ

He slid into first to avoid being tagged out.

Anh ấy trượt vào chỗ đầu tiên để tránh bị chặn ra.

She hit a single and made it to first safely.

Cô ấy đánh một điểm và đến chỗ đầu an toàn.

Kết hợp từ của First (Noun)

CollocationVí dụ

Double first

Điểm số cao nhất đầu tiên

She achieved a double first in sociology and psychology.

Cô ấy đạt học bằng loại xuất sắc hai lần về xã hội học và tâm lý học.

First (Verb)

fɚɹst
fˈɝst
01

(hiếm) đề xuất (một đề nghị mới) trong một cuộc họp, sau đó phải được tán thành.

(rare) to propose (a new motion) in a meeting, which must subsequently be seconded.

Ví dụ

She firsted the idea of organizing a charity event.

Cô ấy đề xuất ý tưởng tổ chức sự kiện từ thiện lần đầu.

John firsted the notion of starting a community garden project.

John đề xuất ý tưởng bắt đầu dự án vườn cộng đồng lần đầu.

Mô tả từ

“first" xuất hiện rất thường xuyên ở tất cả 4 kỹ năng với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “đầu tiên, thứ nhất” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong Listening là 215 lần/148371 và ở kỹ năng Writing Task 1 là 60/14894 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên nắm nghĩa và thực hành sử dụng từ “first” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống nghe, đọc hiểu, viết và nói trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

7.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Cao
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with First

ɡˈɛt fɝˈst kɹˈæk ˈæt sˈʌmθɨŋ

Cơ hội đầu tiên

The first opportunity at doing, fixing, or having something.

Get one's foot in the door

Bắt đầu làm việc ở một công ty mới

Thành ngữ cùng nghĩa: have first crack at something, take first crack at something...

Of the first water

ˈʌv ðə fɝˈst wˈɔtɚ

Hàng đầu/ Xuất sắc/ Tuyệt đỉnh

Of the finest quality.

Her new dress was of the first water, truly exquisite.

Chiếc váy mới của cô ấy rất tuyệt vời.

fɝˈst sˈi ðə lˈaɪt ˈʌv dˈeɪ

Chào đời/ Ra đời

To be born.

The baby first saw the light of day last week.

Em bé đã nhìn thấy ánh sáng ban ngày đầu tiên tuần trước.

ɡˈɛt tˈu fɝˈst bˈeɪs wˈɪð sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ

Có công mài sắt có ngày nên kim

To make a major advance with someone or something.

After a few dates, they finally got to first base.

Sau vài buổi hẹn hò, họ cuối cùng đã đạt được cơ sở đầu tiên.

Thành ngữ cùng nghĩa: reach first base with someone or something...

Not know the first thing about someone or something

nˈɑt nˈoʊ ðə fɝˈst θˈɪŋ əbˈaʊt sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ

Không biết mô tê gì

Not to know anything about someone or something.

He's in the dark about the surprise party.

Anh ấy không biết gì về bữa tiệc bất ngờ.

lˈʌv ˈæt fɝˈst sˈaɪt

Tiếng sét ái tình

Love established when two people first see one another.

They experienced love at first sight when they met at the party.

Họ trải qua tình yêu sét đánh khi gặp nhau tại bữa tiệc.

plˈeɪ fɝˈst tʃˈɛɹ

Giữ vai trò đầu tàu/ Làm thủ lĩnh/ Làm người đứng đầu

To act as a leader.

She always plays first chair in the school orchestra.

Cô ấy luôn đảm nhiệm vị trí đầu tiên trong dàn nhạc của trường.