Bản dịch của từ First trong tiếng Việt
First

First (Adjective)
Đầu tiên; thứ nhất — dùng để nói việc xảy ra trước hoặc là điều quan trọng nhất trong một danh sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
First (Adverb)
First (Noun)
(danh từ, thông tục ở Anh) Bằng loại xuất sắc hạng nhất khi tốt nghiệp đại học (first-class honours degree).
(countable, Britain, colloquial) A first-class honours degree.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
First (Verb)
Trong bối cảnh họp hoặc phiên họp, 'first' (động từ, hiếm dùng) nghĩa là đề nghị lần đầu một đề xuất hay nghị quyết để những người khác 'second' (ủng hộ/đồng ý) sau đó — tức là người đề xuất trước tiên đưa ý tưởng lên để cuộc họp xem xét.
(rare) To propose (a new motion) in a meeting, which must subsequently be seconded.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "first" trong tiếng Anh mang nghĩa là số thứ nhất, thường được sử dụng để chỉ vị trí ban đầu trong một dãy số hoặc thứ tự. Từ này có thể làm tính từ, trạng từ hoặc danh từ. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách viết và phát âm của "first" tương đồng, tuy nhiên, một số ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau. Ví dụ, trong tiếng Anh Mỹ, từ "first" thường được dùng trong cụm từ "first person" và "first class", trong khi tiếng Anh Anh cũng có các cụm từ tương tự nhưng có thể phong phú hơn trong việc sử dụng các hình thức kết hợp khác với danh từ.
Từ "first" trong tiếng Anh mang nghĩa là số thứ nhất, thường được sử dụng để chỉ vị trí ban đầu trong một dãy số hoặc thứ tự. Từ này có thể làm tính từ, trạng từ hoặc danh từ. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách viết và phát âm của "first" tương đồng, tuy nhiên, một số ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau. Ví dụ, trong tiếng Anh Mỹ, từ "first" thường được dùng trong cụm từ "first person" và "first class", trong khi tiếng Anh Anh cũng có các cụm từ tương tự nhưng có thể phong phú hơn trong việc sử dụng các hình thức kết hợp khác với danh từ.
