Bản dịch của từ Leader trong tiếng Việt
Leader
Noun

Leader (Noun)
lˈidɚ
lˈidəɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người dẫn dắt, chỉ huy hoặc quản lý một nhóm, tổ chức hoặc một quốc gia; người đứng đầu và chịu trách nhiệm hướng dẫn, ra quyết định cho mọi người trong tập thể.
The person who leads or commands a group organization or country.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
